[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"localized:\u002Fvi\u002Fproducts\u002Fcisa-closer-10713200097":3,"product-context:vi:cisa-closer-10713200097":157},{"totalTranslated":4,"brands":5,"record":96,"rows":138,"index":139,"groups":151,"total":156,"page":156,"totalPages":156},5152,[6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95],"ABLOY","ABUS","AGB","ASSA","Adams Rite","Aqara","BKS","BURG-WÄCHTER","Borg Locks","CES","CISA","Camlock Systems","Carbine","Codelocks","Corbin Russwin","D&D Technologies","DIRAK","DOM","Danalock","Dnd","EMKA","ERA","EVVA","FUHR","Fanal","GERDA","GOAL","Gainsborough","Gateman","Godrej","Häfele","ID Lock","ISEO","JNF","JuNie","KESO","Kaadas","Kale Kilit","Kwikset","LEHMANN","LINCE","LITTO","Legge","Level","Locinox","Lockly","Lockwood","Lowe & Fletcher","MIWA","Master Lock","Medeco","Miles Nelson","Mottura","Mul-T-Lock","Nuki","Ojmar","PHILLIPS","PRIVE","Papaiz","Potent","Prefer","Ruko","SARGENT","SOLITY","Salto","Scanavini","Schlage","Securitron","Shelly","SimonsVoss","Southco","Stam","Sugatsune","SwitchBot","TESA","TOKOZ","Taymor","Tedee","Thirard","ULTRALOQ","UNION","Vachette","Viro","Weiser","Winkhaus","Yale","dormakaba","eufy","iLOQ","igloohome",{"slug":97,"brand":16,"model":98,"title":99,"description":100,"approved":101,"updated":102,"sourceLabel":103,"sourceUrl":104,"parameters":105,"sections":115,"limitations":122,"guideSlugs":125,"illustration":128,"image":132},"cisa-closer-10713200097","10713200097","CISA 10713200097 Tay đòn thép dòng 601 không giữ mở","Tay đòn thép dòng 601 không giữ mở; cấu hình phụ kiện: tay đòn thép không giữ mở; chiều dài tay đòn trong catalogue L: 200 mm; dòng tương thích trong catalogue: 60130, 60170.",true,"2026-10-27","CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 595 \u002F trang in 591","https:\u002F\u002Fcisa.com\u002Fen\u002Fwp-content\u002Fuploads\u002Fsites\u002F18\u002F2026\u002F04\u002FEnglish-catalog.pdf#page=595",[106,109,112],{"label":107,"value":108},"Cấu hình phụ kiện","Tay đòn thép không giữ mở",{"label":110,"value":111},"Chiều dài tay đòn trong catalogue L","200 mm",{"label":113,"value":114},"Dòng tương thích trong catalogue","60130, 60170",[116],{"id":117,"title":118,"paragraphs":119},"selection","Khác biệt cấu hình và điều kiện lựa chọn",[120,121],"Catalogue liệt kê tay đòn thép không giữ mở này cho 60130 và 60170, L=200 mm. L là chiều dài được ghi của một đoạn tay đòn trong hình, không phải tổng tầm với khi duỗi, cũng không phải bề rộng cửa.","Tay đòn thép giữ mở và không giữ mở có kết cấu đầu và cách điều chỉnh khác nhau. Trước khi đổi tay đòn cần kiểm tra mẫu thân, kết nối trục, vị trí lắp và toàn bộ cụm tay đòn, không chỉ dựa vào chiều dài để kết luận thay thế được.",[123,124],"Thông tin được tổng hợp theo dòng đặt hàng cụ thể trong catalogue; không suy ra từ mô tả tiêu chuẩn của dòng rằng cửa hoàn chỉnh hiện tại hoặc mọi cấu hình giữ mở đã được chứng nhận.","Hình minh họa thông số do trang web tự biên soạn, không thể hiện đường bao thực, vị trí khoan hay dưỡng lắp.",[126,127],"door-lock-selection","supplier-documents",{"url":129,"alt":130,"caption":131},"\u002Fillustrations\u002Fen\u002Fproducts\u002Fcisa-closer-10713200097.svg","CISA 10713200097 giải thích chiều dài tay đòn thép L 200 mm","Giải thích phạm vi thông số do trang web tự biên soạn, cần sử dụng cùng điều kiện lắp đặt; không thể hiện hình dáng sản phẩm, khoảng cách lỗ hoặc phương pháp thi công.",{"url":133,"sourceUrl":104,"credit":134,"scope":135,"caption":136,"alt":137},"\u002Fproducts\u002Fcisa\u002Fcatalog-p595-y155.png","CISA official English catalogue — product table illustration","series","Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.","CISA 10713200097 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.",[],[140,146],{"slug":126,"title":141,"description":142,"category":143,"updated":102,"kind":144,"path":145},"Làm rõ nhu cầu trước khi chọn khóa","Bắt đầu từ bối cảnh sử dụng, cửa hiện có và điều kiện mua để chuẩn bị yêu cầu lựa chọn có thể giao nhà cung cấp xác nhận.","Nhập môn lựa chọn","guides","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fdoor-lock-selection",{"slug":127,"title":147,"description":148,"category":149,"updated":102,"kind":144,"path":150},"Một mẫu khóa cần những tài liệu gì?","Catalogue, bản vẽ kích thước, hướng dẫn và báo cáo giải quyết việc gì, và cách gắn chúng với cùng một mẫu.","Kiểm tra tài liệu","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fsupplier-documents",[152],{"slug":153,"title":16,"path":154,"count":155},"cisa","\u002Fvi\u002Fbrands\u002Fcisa",1626,1,{"kind":158,"dimensions":159,"guide":160,"comparisons":161,"groups":162},"other",[],"\u002Fvi\u002Fcategories\u002Fdimensions",[],[163],{"slug":153,"title":16,"path":154,"count":155}]