[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"localized:\u002Fvi\u002Fproducts\u002Fcisa-fixed-156013500":3,"product-context:vi:cisa-fixed-156013500":182},{"totalTranslated":4,"brands":5,"record":96,"rows":163,"index":164,"groups":176,"total":181,"page":181,"totalPages":181},5152,[6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95],"ABLOY","ABUS","AGB","ASSA","Adams Rite","Aqara","BKS","BURG-WÄCHTER","Borg Locks","CES","CISA","Camlock Systems","Carbine","Codelocks","Corbin Russwin","D&D Technologies","DIRAK","DOM","Danalock","Dnd","EMKA","ERA","EVVA","FUHR","Fanal","GERDA","GOAL","Gainsborough","Gateman","Godrej","Häfele","ID Lock","ISEO","JNF","JuNie","KESO","Kaadas","Kale Kilit","Kwikset","LEHMANN","LINCE","LITTO","Legge","Level","Locinox","Lockly","Lockwood","Lowe & Fletcher","MIWA","Master Lock","Medeco","Miles Nelson","Mottura","Mul-T-Lock","Nuki","Ojmar","PHILLIPS","PRIVE","Papaiz","Potent","Prefer","Ruko","SARGENT","SOLITY","Salto","Scanavini","Schlage","Securitron","Shelly","SimonsVoss","Southco","Stam","Sugatsune","SwitchBot","TESA","TOKOZ","Taymor","Tedee","Thirard","ULTRALOQ","UNION","Vachette","Viro","Weiser","Winkhaus","Yale","dormakaba","eufy","iLOQ","igloohome",{"slug":97,"brand":16,"model":98,"title":99,"description":100,"approved":101,"sourceLabel":102,"sourceUrl":103,"updated":104,"parameters":105,"guideSlugs":138,"limitations":141,"sections":145,"illustration":153,"image":157},"cisa-fixed-156013500","156013500","CISA 56013 Khóa âm chốt chết ba nấc (khoảng lùi 52 mm; 156013500)","CISA 156013500 thuộc dòng 56013: khóa âm cửa, khoảng lùi cố định 52 mm, bề rộng nẹp mặt 25 mm. Chiều cao vỏ khóa 82 mm, có vị trí chờ lắp ốp bảo vệ ruột khóa.",true,"CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 183 \u002F trang in 179","https:\u002F\u002Fcisa.com\u002Fen\u002Fwp-content\u002Fuploads\u002Fsites\u002F18\u002F2026\u002F04\u002FEnglish-catalog.pdf#page=183","2026-10-27",[106,109,112,115,118,121,124,127,129,132,135],{"label":107,"value":108},"Dòng sản phẩm","56013",{"label":110,"value":111},"Khoảng lùi","52 mm",{"label":113,"value":114},"Loại cửa phù hợp","Dùng cho cửa",{"label":116,"value":117},"Kết cấu thân khóa","Chốt chết ba nấc",{"label":119,"value":120},"Bề rộng nẹp mặt","25 mm",{"label":122,"value":123},"Chiều cao vỏ khóa","82 mm",{"label":125,"value":126},"Xử lý vỏ khóa","Mạ kẽm",{"label":128,"value":126},"Xử lý nẹp mặt",{"label":130,"value":131},"Vật liệu chốt chết","Thép mạ niken",{"label":133,"value":134},"Ốp bảo vệ","Vị trí lắp chờ",{"label":136,"value":137},"Số nấc nhô của chốt chết (Nguyên văn vòng)","3",[139,140],"door-lock-selection","supplier-documents",[142,143,144],"Hình khoảng lùi chỉ giải thích mốc đo từ nẹp mặt đến trục ruột khóa, không phải hình dáng ngoài, bản vẽ khoan hay lắp đặt.","Phải kiểm tra ruột khóa, thanh nối dài, miệng khóa và phụ kiện theo mẫu cụ thể; phụ kiện catalogue ghi cung cấp theo yêu cầu không phải tiêu chuẩn.","Chứng nhận hoặc tính phù hợp của dòng sản phẩm không có nghĩa mọi bộ cửa đều đang đáp ứng cấp tương ứng.",[146],{"id":147,"title":148,"paragraphs":149},"selection","Lựa chọn kết cấu và kích thước lắp đặt",[150,151,152],"Dòng này của 56013 tương ứng khoảng lùi cố định 52 mm. Cần kiểm tra khoảng cách từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa, không thay bằng tổng chiều sâu vỏ khóa. Chiều cao vỏ khóa 82 mm, có vị trí chờ lắp ốp bảo vệ ruột khóa.","Phải kiểm tra riêng chiều cao vỏ và khoảng lùi, 82 mm không phải chiều dài ruột khóa hay độ dày cửa. Ốp bảo vệ và miệng khóa là phụ kiện cần kiểm tra riêng.","Ruột khóa dòng này mua riêng; cần kiểm tra độ dày hai phía cửa, ốp và cách cố định ruột khóa.",{"url":154,"alt":155,"caption":156},"\u002Fillustrations\u002Fen\u002Fproducts\u002Fcisa-fixed-156013500.svg","CISA 156013500 khoảng lùi cố định 52 mm: giải thích phép đo do trang web biên soạn","Do trang web tự biên soạn: khoảng lùi 52 mm là khoảng cách ngang từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa. Không phải tổng chiều sâu vỏ khóa hay khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa; hình không theo tỷ lệ, không thể hiện hình dáng thực, không phải bản vẽ lắp đặt.",{"url":158,"sourceUrl":103,"credit":159,"scope":160,"caption":161,"alt":162},"\u002Fproducts\u002Fcisa\u002Fcatalog-p183-y309.png","CISA official English catalogue — product table illustration","series","Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.","CISA 156013500 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.",[],[165,171],{"slug":139,"title":166,"description":167,"category":168,"updated":104,"kind":169,"path":170},"Làm rõ nhu cầu trước khi chọn khóa","Bắt đầu từ bối cảnh sử dụng, cửa hiện có và điều kiện mua để chuẩn bị yêu cầu lựa chọn có thể giao nhà cung cấp xác nhận.","Nhập môn lựa chọn","guides","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fdoor-lock-selection",{"slug":140,"title":172,"description":173,"category":174,"updated":104,"kind":169,"path":175},"Một mẫu khóa cần những tài liệu gì?","Catalogue, bản vẽ kích thước, hướng dẫn và báo cáo giải quyết việc gì, và cách gắn chúng với cùng một mẫu.","Kiểm tra tài liệu","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fsupplier-documents",[177],{"slug":178,"title":16,"path":179,"count":180},"cisa","\u002Fvi\u002Fbrands\u002Fcisa",1626,1,{"kind":183,"dimensions":184,"guide":188,"comparisons":189,"groups":190},"lock",[185,186,187],{"label":110,"value":111},{"label":119,"value":120},{"label":122,"value":123},"\u002Fvi\u002Fcategories\u002Fdimensions",[],[191],{"slug":178,"title":16,"path":179,"count":180}]