[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"localized:\u002Fvi\u002Fproducts\u002Fcisa-fixed-156378110":3,"product-context:vi:cisa-fixed-156378110":183},{"totalTranslated":4,"brands":5,"record":96,"rows":164,"index":165,"groups":177,"total":182,"page":182,"totalPages":182},5152,[6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95],"ABLOY","ABUS","AGB","ASSA","Adams Rite","Aqara","BKS","BURG-WÄCHTER","Borg Locks","CES","CISA","Camlock Systems","Carbine","Codelocks","Corbin Russwin","D&D Technologies","DIRAK","DOM","Danalock","Dnd","EMKA","ERA","EVVA","FUHR","Fanal","GERDA","GOAL","Gainsborough","Gateman","Godrej","Häfele","ID Lock","ISEO","JNF","JuNie","KESO","Kaadas","Kale Kilit","Kwikset","LEHMANN","LINCE","LITTO","Legge","Level","Locinox","Lockly","Lockwood","Lowe & Fletcher","MIWA","Master Lock","Medeco","Miles Nelson","Mottura","Mul-T-Lock","Nuki","Ojmar","PHILLIPS","PRIVE","Papaiz","Potent","Prefer","Ruko","SARGENT","SOLITY","Salto","Scanavini","Schlage","Securitron","Shelly","SimonsVoss","Southco","Stam","Sugatsune","SwitchBot","TESA","TOKOZ","Taymor","Tedee","Thirard","ULTRALOQ","UNION","Vachette","Viro","Weiser","Winkhaus","Yale","dormakaba","eufy","iLOQ","igloohome",{"slug":97,"brand":16,"model":98,"title":99,"description":100,"approved":101,"sourceLabel":102,"sourceUrl":103,"updated":104,"parameters":105,"guideSlugs":139,"limitations":142,"sections":146,"illustration":154,"image":158},"cisa-fixed-156378110","156378110","CISA 56378 Khóa âm chỉ chốt chết ba nấc (khoảng lùi 110 mm; 156378110)","CISA 156378110 thuộc dòng 56378: khóa âm cho cửa có thanh ngang, khoảng lùi cố định 110 mm, bề rộng nẹp mặt 25 mm. Vỏ khóa cao 64 mm phù hợp vị trí thanh ngang, dùng kết cấu chỉ chốt chết, không có lưỡi gà.",true,"CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 184 \u002F trang in 180","https:\u002F\u002Fcisa.com\u002Fen\u002Fwp-content\u002Fuploads\u002Fsites\u002F18\u002F2026\u002F04\u002FEnglish-catalog.pdf#page=184","2026-10-27",[106,109,112,115,118,121,124,127,130,133,136],{"label":107,"value":108},"Dòng sản phẩm","56378",{"label":110,"value":111},"Khoảng lùi","110 mm",{"label":113,"value":114},"Loại cửa phù hợp","Cửa có thanh ngang",{"label":116,"value":117},"Kết cấu thân khóa","Chỉ chốt chết ba nấc",{"label":119,"value":120},"Bề rộng nẹp mặt","25 mm",{"label":122,"value":123},"Độ dày nẹp mặt","3 mm",{"label":125,"value":126},"Chiều cao vỏ khóa","64 mm",{"label":128,"value":129},"Vật liệu vỏ khóa","Thép mạ kẽm",{"label":131,"value":132},"Vật liệu nẹp mặt","Thép không gỉ",{"label":134,"value":135},"Số nấc nhô của chốt chết (Nguyên văn vòng)","3",{"label":137,"value":138},"Cố định ruột khóa","Vít bên trong thân khóa",[140,141],"door-lock-selection","supplier-documents",[143,144,145],"Hình khoảng lùi chỉ giải thích mốc đo từ nẹp mặt đến trục ruột khóa, không phải hình dáng ngoài, bản vẽ khoan hay lắp đặt.","Phải kiểm tra ruột khóa, thanh nối dài, miệng khóa và phụ kiện theo mẫu cụ thể; phụ kiện catalogue ghi cung cấp theo yêu cầu không phải tiêu chuẩn.","Chứng nhận hoặc tính phù hợp của dòng sản phẩm không có nghĩa mọi bộ cửa đều đang đáp ứng cấp tương ứng.",[147],{"id":148,"title":149,"paragraphs":150},"selection","Lựa chọn kết cấu và kích thước lắp đặt",[151,152,153],"Dòng này của 56378 tương ứng khoảng lùi cố định 110 mm. Cần kiểm tra khoảng cách từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa, không thay bằng tổng chiều sâu vỏ khóa. Vỏ khóa cao 64 mm phù hợp vị trí thanh ngang, dùng kết cấu chỉ chốt chết, không có lưỡi gà.","Quy cách nẹp mặt là 25 × 3 mm, cần kiểm tra riêng rãnh nẹp mặt, chiều cao vỏ khóa 64 mm và khoảng lùi cố định.","Không chọn bản chỉ chốt chết với kỳ vọng vận hành tay nắm như bản có lưỡi gà; thanh nối dài và miệng khóa phải được kiểm tra theo danh sách mẫu này.",{"url":155,"alt":156,"caption":157},"\u002Fillustrations\u002Fen\u002Fproducts\u002Fcisa-fixed-156378110.svg","CISA 156378110 khoảng lùi cố định 110 mm: giải thích phép đo do trang web biên soạn","Do trang web tự biên soạn: khoảng lùi 110 mm là khoảng cách ngang từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa. Không phải tổng chiều sâu vỏ khóa hay khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa; hình không theo tỷ lệ, không thể hiện hình dáng thực, không phải bản vẽ lắp đặt.",{"url":159,"sourceUrl":103,"credit":160,"scope":161,"caption":162,"alt":163},"\u002Fproducts\u002Fcisa\u002Fcatalog-p184-y467.png","CISA official English catalogue — product table illustration","series","Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.","CISA 156378110 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.",[],[166,172],{"slug":140,"title":167,"description":168,"category":169,"updated":104,"kind":170,"path":171},"Làm rõ nhu cầu trước khi chọn khóa","Bắt đầu từ bối cảnh sử dụng, cửa hiện có và điều kiện mua để chuẩn bị yêu cầu lựa chọn có thể giao nhà cung cấp xác nhận.","Nhập môn lựa chọn","guides","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fdoor-lock-selection",{"slug":141,"title":173,"description":174,"category":175,"updated":104,"kind":170,"path":176},"Một mẫu khóa cần những tài liệu gì?","Catalogue, bản vẽ kích thước, hướng dẫn và báo cáo giải quyết việc gì, và cách gắn chúng với cùng một mẫu.","Kiểm tra tài liệu","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fsupplier-documents",[178],{"slug":179,"title":16,"path":180,"count":181},"cisa","\u002Fvi\u002Fbrands\u002Fcisa",1626,1,{"kind":184,"dimensions":185,"guide":190,"comparisons":191,"groups":192},"lock",[186,187,188,189],{"label":110,"value":111},{"label":119,"value":120},{"label":122,"value":123},{"label":125,"value":126},"\u002Fvi\u002Fcategories\u002Fdimensions",[],[193],{"slug":179,"title":16,"path":180,"count":181}]