[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"localized:\u002Fvi\u002Fproducts\u002Fcisa-padlock-121810800":3,"product-context:vi:cisa-padlock-121810800":186},{"totalTranslated":4,"brands":5,"record":96,"rows":167,"index":168,"groups":180,"total":185,"page":185,"totalPages":185},5152,[6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95],"ABLOY","ABUS","AGB","ASSA","Adams Rite","Aqara","BKS","BURG-WÄCHTER","Borg Locks","CES","CISA","Camlock Systems","Carbine","Codelocks","Corbin Russwin","D&D Technologies","DIRAK","DOM","Danalock","Dnd","EMKA","ERA","EVVA","FUHR","Fanal","GERDA","GOAL","Gainsborough","Gateman","Godrej","Häfele","ID Lock","ISEO","JNF","JuNie","KESO","Kaadas","Kale Kilit","Kwikset","LEHMANN","LINCE","LITTO","Legge","Level","Locinox","Lockly","Lockwood","Lowe & Fletcher","MIWA","Master Lock","Medeco","Miles Nelson","Mottura","Mul-T-Lock","Nuki","Ojmar","PHILLIPS","PRIVE","Papaiz","Potent","Prefer","Ruko","SARGENT","SOLITY","Salto","Scanavini","Schlage","Securitron","Shelly","SimonsVoss","Southco","Stam","Sugatsune","SwitchBot","TESA","TOKOZ","Taymor","Tedee","Thirard","ULTRALOQ","UNION","Vachette","Viro","Weiser","Winkhaus","Yale","dormakaba","eufy","iLOQ","igloohome",{"slug":97,"brand":16,"model":98,"title":99,"description":100,"approved":101,"updated":102,"sourceLabel":103,"sourceUrl":104,"parameters":105,"sections":139,"limitations":151,"guideSlugs":154,"illustration":157,"image":161},"cisa-padlock-121810800","121810800","CISA Locking Line Vỏ bọc thép 121810800 Khóa treo càng ngang · Khoảng thông thủy 37×17 mm","CISA 121810800 dùng cấu hình vỏ bọc thép Locking Line, khóa treo càng ngang, khoảng thông thủy càng khóa 37×17 mm, đường kính thanh 12 mm; bề rộng thân khóa 77 mm, dày 29.2 mm.",true,"2026-10-27","CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 152 \u002F trang in 148","https:\u002F\u002Fcisa.com\u002Fen\u002Fwp-content\u002Fuploads\u002Fsites\u002F18\u002F2026\u002F04\u002FEnglish-catalog.pdf#page=152",[106,109,112,115,118,121,124,127,130,133,136],{"label":107,"value":108},"Dòng sản phẩm \u002F hệ chìa khóa","Locking Line Vỏ bọc thép",{"label":110,"value":111},"Kết cấu","Khóa treo càng ngang",{"label":113,"value":114},"Bề rộng thân khóa A","77 mm",{"label":116,"value":117},"Bề rộng thông thủy càng khóa C","37 mm",{"label":119,"value":120},"Đường kính càng khóa D","12 mm",{"label":122,"value":123},"Chiều cao thông thủy càng khóa L","17 mm",{"label":125,"value":126},"Độ dày thân khóa S","29.2 mm",{"label":128,"value":129},"Vật liệu thân khóa","Đồng thau nguyên khối, vỏ bọc thép tôi cứng mạ niken",{"label":131,"value":132},"Vật liệu càng khóa","Thép tôi cứng mạ niken",{"label":134,"value":135},"Số bi trong catalogue","5",{"label":137,"value":138},"Tấm bảo vệ ruột khóa","Thép thấm cacbon nitơ (Catalogue chỉ liệt kê cho mẫu này)",[140,146],{"id":141,"title":142,"paragraphs":143},"clearance","Khoảng thông thủy và độ phù hợp với tai khóa",[144,145],"Khoảng thông thủy càng của mẫu này là C=37 mm, L=17 mm, đường kính càng khóa D=12 mm; bề rộng thân khóa A=77 mm, dày S=29.2 mm.","C và L là hai hướng thông thủy của hốc dưới thanh ngang. Khi kiểm tra tai khóa, cần kiểm tra thêm thanh ngang có luồn qua lỗ được không và quanh thân khóa có đủ không gian không, không chỉ lựa chọn theo bề rộng ngoài của thân khóa.",{"id":147,"title":148,"paragraphs":149},"configuration","Chìa khóa, vật liệu và phạm vi kết cấu",[150],"Dòng này dùng thân đồng thau bọc ngoài bằng thép tôi cứng, khác với kết cấu thân thép nguyên khối. Càng xuyên ngang qua hốc; khi chọn cần kiểm tra đồng thời khoảng thông thủy hốc và đường kính càng.",[152,153],"Kích thước catalogue dùng để lựa chọn sơ bộ; đường bao sản phẩm, không gian mở và cấu hình giao hàng phải theo hướng dẫn nhà sản xuất cho mẫu tương ứng.","Sơ đồ tự biên soạn chỉ giải thích ba hướng đo C, L và D, không thể hiện hình dáng thực của thân khóa, tỷ lệ hay cấp bảo vệ.",[155,156],"door-lock-selection","supplier-documents",{"url":158,"alt":159,"caption":160},"\u002Fillustrations\u002Fen\u002Fproducts\u002Fcisa-padlock-121810800.svg","121810800 Bề rộng thông thủy 37mm, chiều cao thông thủy 17mm, sơ đồ đường kính càng khóa 12mm","Trang web giải thích khoảng thông thủy và đường kính càng theo catalogue; khung nét đứt chỉ hướng khoảng thông thủy, không thể hiện hình dáng ổ khóa treo. Có thể xem hình ngoại quan và kích thước của nhà sản xuất qua PDF.",{"url":162,"sourceUrl":104,"credit":163,"scope":164,"caption":165,"alt":166},"\u002Fproducts\u002Fcisa\u002Fcatalog-p152-y309.png","CISA official English catalogue — product table illustration","series","Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.","CISA 121810800 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.",[],[169,175],{"slug":155,"title":170,"description":171,"category":172,"updated":102,"kind":173,"path":174},"Làm rõ nhu cầu trước khi chọn khóa","Bắt đầu từ bối cảnh sử dụng, cửa hiện có và điều kiện mua để chuẩn bị yêu cầu lựa chọn có thể giao nhà cung cấp xác nhận.","Nhập môn lựa chọn","guides","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fdoor-lock-selection",{"slug":156,"title":176,"description":177,"category":178,"updated":102,"kind":173,"path":179},"Một mẫu khóa cần những tài liệu gì?","Catalogue, bản vẽ kích thước, hướng dẫn và báo cáo giải quyết việc gì, và cách gắn chúng với cùng một mẫu.","Kiểm tra tài liệu","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fsupplier-documents",[181],{"slug":182,"title":16,"path":183,"count":184},"cisa","\u002Fvi\u002Fbrands\u002Fcisa",1626,1,{"kind":187,"dimensions":188,"guide":194,"comparisons":195,"groups":196},"padlock",[189,190,191,192,193],{"label":113,"value":114},{"label":116,"value":117},{"label":119,"value":120},{"label":122,"value":123},{"label":125,"value":126},"\u002Fvi\u002Fcategories\u002Fdimensions",[],[197],{"slug":182,"title":16,"path":183,"count":184}]