[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"localized:\u002Fvi\u002Fproducts\u002Fiseo-metal-7047010":3,"product-context:vi:iseo-metal-7047010":177},{"totalTranslated":4,"brands":5,"record":96,"rows":158,"index":159,"groups":171,"total":176,"page":176,"totalPages":176},5152,[6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95],"ABLOY","ABUS","AGB","ASSA","Adams Rite","Aqara","BKS","BURG-WÄCHTER","Borg Locks","CES","CISA","Camlock Systems","Carbine","Codelocks","Corbin Russwin","D&D Technologies","DIRAK","DOM","Danalock","Dnd","EMKA","ERA","EVVA","FUHR","Fanal","GERDA","GOAL","Gainsborough","Gateman","Godrej","Häfele","ID Lock","ISEO","JNF","JuNie","KESO","Kaadas","Kale Kilit","Kwikset","LEHMANN","LINCE","LITTO","Legge","Level","Locinox","Lockly","Lockwood","Lowe & Fletcher","MIWA","Master Lock","Medeco","Miles Nelson","Mottura","Mul-T-Lock","Nuki","Ojmar","PHILLIPS","PRIVE","Papaiz","Potent","Prefer","Ruko","SARGENT","SOLITY","Salto","Scanavini","Schlage","Securitron","Shelly","SimonsVoss","Southco","Stam","Sugatsune","SwitchBot","TESA","TOKOZ","Taymor","Tedee","Thirard","ULTRALOQ","UNION","Vachette","Viro","Weiser","Winkhaus","Yale","dormakaba","eufy","iLOQ","igloohome",{"slug":97,"brand":38,"model":98,"title":99,"description":100,"approved":101,"sourceLabel":102,"sourceUrl":103,"updated":104,"parameters":105,"sections":136,"limitations":148,"guideSlugs":151,"illustration":154},"iseo-metal-7047010","7047010","ISEO 7047010 khóa âm lưỡi gà tích hợp (khoảng lùi 70 mm)","Khóa âm lưỡi gà tích hợp, khoảng lùi 70 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm, vỏ cao 44 mm; dùng ruột oval. Khóa bên hông.",true,"ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-249","https:\u002F\u002Fiseo.com\u002Fapi\u002Fdownload\u002F02%20-%20Locks%20for%20metal%20frames%20.42%20%5BEN%5D.pdf?idAttachment=163&source=P&locale=en#page=249","2026-10-27",[106,109,112,115,118,121,124,127,130,133],{"label":107,"value":108},"Kết cấu","Khóa âm lưỡi gà tích hợp",{"label":110,"value":111},"Khoảng lùi E","70 mm",{"label":113,"value":114},"Kích thước nẹp mặt","160×16×3 mm",{"label":116,"value":117},"Chiều cao vỏ khóa","44 mm",{"label":119,"value":120},"Giao diện chìa hoặc ruột khóa","Ruột khóa oval",{"label":122,"value":123},"Hình thức khóa","Khóa bên hông",{"label":125,"value":126},"Hành trình chốt chết","Hai hành trình, mỗi hành trình 9 mm",{"label":128,"value":129},"Trục vuông tay nắm cửa","8 mm",{"label":131,"value":132},"Bộ phận đóng","Lưỡi gà tích hợp",{"label":134,"value":135},"Vật liệu nẹp mặt","Thép mạ kẽm",[137,143],{"id":138,"title":139,"paragraphs":140},"fit","Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành",[141,142],"Mẫu này có khoảng lùi 70 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 44 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.","Nẹp rộng 16 mm phải khớp rãnh thanh định hình; không bỏ qua bề rộng vì cùng khoảng lùi 70 mm. Chìa hoặc trục vuông tay nắm 8 mm điều khiển lưỡi gà; trước khi thay phải kiểm tra giao diện trục tay nắm hiện có.",{"id":144,"title":145,"paragraphs":146},"ordering","Cấu hình chìa và bao bì",[147],"Mã đặt hàng catalogue khác có cùng kết cấu thân: 704701S; cần kiểm tra chiều dài chìa hoặc cấu hình bao bì.",[149,150],"Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.","Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.",[152,153],"door-lock-selection","supplier-documents",{"url":155,"alt":156,"caption":157},"\u002Fillustrations\u002Fen\u002Fproducts\u002Fiseo-metal-7047010.svg","ISEO 7047010 khoảng lùi 70 mm, sơ đồ đo từ đường chuẩn nẹp mặt đến trục vận hành","Trang web vẽ theo khoảng lùi catalogue, giải thích khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành; không phải hình thân khóa, bản vẽ khoan hay lắp đặt. Điểm đo thực tế phải đối chiếu catalogue gốc.",[],[160,166],{"slug":152,"title":161,"description":162,"category":163,"updated":104,"kind":164,"path":165},"Làm rõ nhu cầu trước khi chọn khóa","Bắt đầu từ bối cảnh sử dụng, cửa hiện có và điều kiện mua để chuẩn bị yêu cầu lựa chọn có thể giao nhà cung cấp xác nhận.","Nhập môn lựa chọn","guides","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fdoor-lock-selection",{"slug":153,"title":167,"description":168,"category":169,"updated":104,"kind":164,"path":170},"Một mẫu khóa cần những tài liệu gì?","Catalogue, bản vẽ kích thước, hướng dẫn và báo cáo giải quyết việc gì, và cách gắn chúng với cùng một mẫu.","Kiểm tra tài liệu","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fsupplier-documents",[172],{"slug":173,"title":38,"path":174,"count":175},"iseo","\u002Fvi\u002Fbrands\u002Fiseo",2527,1,{"kind":178,"dimensions":179,"guide":184,"comparisons":185,"groups":186},"lock",[180,181,182,183],{"label":110,"value":111},{"label":113,"value":114},{"label":116,"value":117},{"label":125,"value":126},"\u002Fvi\u002Fcategories\u002Fdimensions",[],[187],{"slug":173,"title":38,"path":174,"count":175}]