[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"localized:\u002Fvi\u002Fproducts\u002Fiseo-metal-7682020":3,"product-context:vi:iseo-metal-7682020":174},{"totalTranslated":4,"brands":5,"record":96,"rows":155,"index":156,"groups":168,"total":173,"page":173,"totalPages":173},5152,[6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95],"ABLOY","ABUS","AGB","ASSA","Adams Rite","Aqara","BKS","BURG-WÄCHTER","Borg Locks","CES","CISA","Camlock Systems","Carbine","Codelocks","Corbin Russwin","D&D Technologies","DIRAK","DOM","Danalock","Dnd","EMKA","ERA","EVVA","FUHR","Fanal","GERDA","GOAL","Gainsborough","Gateman","Godrej","Häfele","ID Lock","ISEO","JNF","JuNie","KESO","Kaadas","Kale Kilit","Kwikset","LEHMANN","LINCE","LITTO","Legge","Level","Locinox","Lockly","Lockwood","Lowe & Fletcher","MIWA","Master Lock","Medeco","Miles Nelson","Mottura","Mul-T-Lock","Nuki","Ojmar","PHILLIPS","PRIVE","Papaiz","Potent","Prefer","Ruko","SARGENT","SOLITY","Salto","Scanavini","Schlage","Securitron","Shelly","SimonsVoss","Southco","Stam","Sugatsune","SwitchBot","TESA","TOKOZ","Taymor","Tedee","Thirard","ULTRALOQ","UNION","Vachette","Viro","Weiser","Winkhaus","Yale","dormakaba","eufy","iLOQ","igloohome",{"slug":97,"brand":38,"model":98,"title":99,"description":100,"approved":101,"sourceLabel":102,"sourceUrl":103,"updated":104,"parameters":105,"sections":133,"limitations":145,"guideSlugs":148,"illustration":151},"iseo-metal-7682020","7682020","ISEO 7682020 khóa cửa khung hẹp chốt móc (khoảng lùi 20 mm)","Khóa cửa khung hẹp chốt móc, khoảng lùi 20 mm, nẹp mặt 160×20×3 mm. Khoảng hở miệng móc 6 mm, hành trình móc 18 mm.",true,"ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-231","https:\u002F\u002Fiseo.com\u002Fapi\u002Fdownload\u002F02%20-%20Locks%20for%20metal%20frames%20.42%20%5BEN%5D.pdf?idAttachment=163&source=P&locale=en#page=231","2026-10-27",[106,109,112,115,118,121,124,127,130],{"label":107,"value":108},"Kết cấu hộp khóa","Hộp khóa hở",{"label":110,"value":111},"Giao diện ruột khóa","Ruột khóa oval",{"label":113,"value":114},"Khoảng lùi E","20 mm",{"label":116,"value":117},"Kích thước nẹp mặt","160×20×3 mm",{"label":119,"value":120},"Vật liệu nẹp mặt","Thép mạ crôm",{"label":122,"value":123},"Bộ phận khóa","Chốt móc",{"label":125,"value":126},"Hành trình chốt chính","18 mm",{"label":128,"value":129},"Khoảng hở miệng móc","6 mm",{"label":131,"value":132},"Chốt chống nhấc","Không có",[134,139],{"id":135,"title":136,"paragraphs":137},"dimensions","Độ phù hợp khoảng lùi và nẹp mặt",[138],"Nẹp mặt có kích thước 160×20×3 mm, khoảng lùi E là 20 mm. E là khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa, không thể thay bằng độ dày cửa; bề rộng và độ dày nẹp còn phải khớp rãnh cạnh cửa.",{"id":140,"title":141,"paragraphs":142},"operation","Kết cấu vận hành và lựa chọn",[143,144],"Khoảng hở miệng móc 6 mm, hành trình móc 18 mm; hai kích thước này lần lượt chỉ không gian móc vào và quãng đường chuyển động, không dùng thay nhau.","Mẫu này dùng giao diện ruột oval; ruột biên dạng châu Âu không thay được chỉ vì cùng chiều dài. Khi lắp hộp khóa hở phải tránh mạt gia công khung cửa lọt vào cơ cấu.",[146,147],"Sơ đồ trang này chỉ giải thích khoảng lùi, không phải bản vẽ vị trí lỗ lắp; kích thước đầy đủ lỗ nhận và chi tiết nối phải kiểm tra bản vẽ nhà sản xuất.","Kích thước và kết cấu sản phẩm không tương đương cấp an toàn cả cửa hoặc kết luận chứng nhận cho trường hợp cụ thể.",[149,150],"door-lock-selection","supplier-documents",{"url":152,"alt":153,"caption":154},"\u002Fillustrations\u002Fen\u002Fproducts\u002Fiseo-metal-7682020.svg","ISEO 7682020 khoảng lùi 20 mm, sơ đồ đo từ đường chuẩn nẹp mặt đến trục vận hành","Trang web vẽ theo khoảng lùi catalogue, giải thích khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành; không phải hình thân khóa, bản vẽ khoan hay lắp đặt. Điểm đo thực tế phải đối chiếu catalogue gốc.",[],[157,163],{"slug":149,"title":158,"description":159,"category":160,"updated":104,"kind":161,"path":162},"Làm rõ nhu cầu trước khi chọn khóa","Bắt đầu từ bối cảnh sử dụng, cửa hiện có và điều kiện mua để chuẩn bị yêu cầu lựa chọn có thể giao nhà cung cấp xác nhận.","Nhập môn lựa chọn","guides","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fdoor-lock-selection",{"slug":150,"title":164,"description":165,"category":166,"updated":104,"kind":161,"path":167},"Một mẫu khóa cần những tài liệu gì?","Catalogue, bản vẽ kích thước, hướng dẫn và báo cáo giải quyết việc gì, và cách gắn chúng với cùng một mẫu.","Kiểm tra tài liệu","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fsupplier-documents",[169],{"slug":170,"title":38,"path":171,"count":172},"iseo","\u002Fvi\u002Fbrands\u002Fiseo",2527,1,{"kind":175,"dimensions":176,"guide":179,"comparisons":180,"groups":181},"lock",[177,178],{"label":113,"value":114},{"label":116,"value":117},"\u002Fvi\u002Fcategories\u002Fdimensions",[],[182],{"slug":170,"title":38,"path":171,"count":172}]