[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"localized:\u002Fvi\u002Fproducts\u002Fiseo-wood-52n005":3,"product-context:vi:iseo-wood-52n005":183},{"totalTranslated":4,"brands":5,"record":96,"rows":164,"index":165,"groups":177,"total":182,"page":182,"totalPages":182},5152,[6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95],"ABLOY","ABUS","AGB","ASSA","Adams Rite","Aqara","BKS","BURG-WÄCHTER","Borg Locks","CES","CISA","Camlock Systems","Carbine","Codelocks","Corbin Russwin","D&D Technologies","DIRAK","DOM","Danalock","Dnd","EMKA","ERA","EVVA","FUHR","Fanal","GERDA","GOAL","Gainsborough","Gateman","Godrej","Häfele","ID Lock","ISEO","JNF","JuNie","KESO","Kaadas","Kale Kilit","Kwikset","LEHMANN","LINCE","LITTO","Legge","Level","Locinox","Lockly","Lockwood","Lowe & Fletcher","MIWA","Master Lock","Medeco","Miles Nelson","Mottura","Mul-T-Lock","Nuki","Ojmar","PHILLIPS","PRIVE","Papaiz","Potent","Prefer","Ruko","SARGENT","SOLITY","Salto","Scanavini","Schlage","Securitron","Shelly","SimonsVoss","Southco","Stam","Sugatsune","SwitchBot","TESA","TOKOZ","Taymor","Tedee","Thirard","ULTRALOQ","UNION","Vachette","Viro","Weiser","Winkhaus","Yale","dormakaba","eufy","iLOQ","igloohome",{"slug":97,"brand":38,"model":98,"title":99,"description":100,"approved":101,"updated":102,"sourceLabel":103,"sourceUrl":104,"parameters":105,"limitations":136,"guideSlugs":139,"sections":142,"illustration":160},"iseo-wood-52n005","52N005","ISEO Serie 5 Khóa lắp nổi điều khiển điện chỉ có chốt vát dùng chung · Khoảng cách tâm điều chỉnh được 50 \u002F 60 \u002F 70 \u002F 80 mm (52N005)","Serie 5 Khóa lắp nổi điều khiển điện chỉ có chốt vát dùng chung: Khoảng cách tâm điều chỉnh được: 50 \u002F 60 \u002F 70 \u002F 80 mm; Nguồn điện định mức: 12 V AC; Công suất: 15 W; Dòng điện định mức: 1.25 A; Điều khiển bên trong: Có thể cấu hình chìa, chìa kèm nút bấm hoặc chỉ nút bấm; Loại khoảng cách tâm: Điều chỉnh bốn mức; Ruột phía ngoài: ruột ngoài cố định Ø26×50 mm, kèm bộ chuyển đổi sang dạng tách rời; Dung sai đứng của miệng khóa: ±7 mm; Hướng: đảo chiều được. Kiểm tra khả năng thay thế theo kích thước và điều kiện vận hành của mẫu này.",true,"2026-10-27","ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 18 (trang in 3-18)","https:\u002F\u002Fiseo.com\u002Fapi\u002Fdownload\u002F03%20-%20Locks%20for%20wooden%20frames%20.42%20%5BEN%5D.pdf?idAttachment=164&source=P&locale=en#page=18",[106,109,112,115,118,121,124,127,130,133],{"label":107,"value":108},"Kết cấu","Khóa lắp nổi điều khiển điện chỉ có chốt vát dùng chung",{"label":110,"value":111},"Khoảng cách tâm điều chỉnh được","50 \u002F 60 \u002F 70 \u002F 80 mm",{"label":113,"value":114},"Nguồn điện định mức","12 V AC",{"label":116,"value":117},"Công suất","15 W",{"label":119,"value":120},"Dòng điện định mức","1.25 A",{"label":122,"value":123},"Điều khiển bên trong","Có thể cấu hình chìa, chìa kèm nút bấm hoặc chỉ nút bấm",{"label":125,"value":126},"Loại khoảng cách tâm","Điều chỉnh bốn mức",{"label":128,"value":129},"Ruột khóa phía ngoài","Ruột ngoài cố định Ø26×50 mm, kèm bộ chuyển đổi sang dạng tách rời",{"label":131,"value":132},"Dung sai đứng của miệng khóa","±7 mm",{"label":134,"value":135},"Hướng","Đảo chiều được",[137,138],"Trang này dựa trên dòng mã mẫu cụ thể trong Danh mục .42, không thay thế bản vẽ lắp tại hiện trường và xác nhận nguồn cung hiện tại từ nhà sản xuất.","Sơ đồ đo chỉ giải thích mốc kích thước trên trang, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí khoan hoặc kích thước lắp đầy đủ.",[140,141],"door-lock-selection","supplier-documents",[143,148,154],{"id":144,"title":145,"paragraphs":146},"model","Chức năng và giao diện của mẫu này",[147],"Mẫu này đảo chiều được, có ruột ngoài cố định Ø26×50 mm, kèm bộ chuyển đổi sang dạng tách rời; dung sai đứng giữa khóa và miệng khóa theo danh mục là ±7 mm. Bốn mức khoảng cách tâm là các vị trí điều chỉnh của cùng khóa, phải kiểm tra kết hợp chiều mở cánh, nguồn điện và định vị miệng khóa; Không coi 12V xoay chiều là giá trị định mức một chiều.",{"id":149,"title":150,"paragraphs":151},"measurement","Cách dùng khoảng cách tâm điều chỉnh để đối chiếu",[152,153],"Danh mục ghi khoảng cách tâm điều chỉnh của mẫu này là 50 \u002F 60 \u002F 70 \u002F 80 mm. Khoảng cách tâm được đo từ mốc quy định trên tấm mặt hoặc mép cửa đến tâm thao tác. Thông số này, khoảng cách giữa các tâm, chiều rộng thân và độ dày cửa mô tả các hướng khác nhau; khi đo cần giữ mốc của hình gốc.","Danh sách lựa chọn cần đồng thời ghi: khoảng cách tâm điều chỉnh 50 \u002F 60 \u002F 70 \u002F 80 mm; Nguồn điện định mức: 12 V AC; Công suất: 15 W; Dòng điện định mức: 1.25 A; Điều khiển bên trong: Có thể cấu hình chìa, chìa kèm nút bấm hoặc chỉ nút bấm; Loại khoảng cách tâm: Điều chỉnh bốn mức; Ruột phía ngoài: ruột ngoài cố định Ø26×50 mm, kèm bộ chuyển đổi sang dạng tách rời; Dung sai đứng của miệng khóa: ±7 mm; Hướng: đảo chiều được. Với các mẫu có cùng khoảng cách tâm điều chỉnh, vẫn cần so sánh hướng, cấu hình chốt và giao diện truyền động.",{"id":155,"title":156,"paragraphs":157},"ordering","Xác nhận trước khi thay thế và lắp đặt",[158,159],"Cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 52N005, ảnh thân khóa cũ, chiều mở cánh cửa và kích thước đo thực tế. Mốc đo trong hình chỉ giúp hiểu ý nghĩa kích thước, không thể dùng trực tiếp làm dưỡng khoan.","Nếu có cấu hình điều khiển điện, còn cần kiểm tra nguồn điện và yêu cầu điều khiển; Với phiên bản cơ, cần kiểm tra miệng khóa, kết nối ruột và phạm vi chuyển động.",{"url":161,"alt":162,"caption":163},"\u002Fillustrations\u002Fen\u002Fproducts\u002Fiseo-wood-52n005.svg","52N005: sơ đồ mốc đo cho Khoảng cách tâm điều chỉnh được 50 \u002F 60 \u002F 70 \u002F 80 mm, không phải hình sản phẩm","Trang này vẽ theo kích thước được danh mục nêu rõ; Sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan.",[],[166,172],{"slug":140,"title":167,"description":168,"category":169,"updated":102,"kind":170,"path":171},"Làm rõ nhu cầu trước khi chọn khóa","Bắt đầu từ bối cảnh sử dụng, cửa hiện có và điều kiện mua để chuẩn bị yêu cầu lựa chọn có thể giao nhà cung cấp xác nhận.","Nhập môn lựa chọn","guides","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fdoor-lock-selection",{"slug":141,"title":173,"description":174,"category":175,"updated":102,"kind":170,"path":176},"Một mẫu khóa cần những tài liệu gì?","Catalogue, bản vẽ kích thước, hướng dẫn và báo cáo giải quyết việc gì, và cách gắn chúng với cùng một mẫu.","Kiểm tra tài liệu","\u002Fvi\u002Fguides\u002Fsupplier-documents",[178],{"slug":179,"title":38,"path":180,"count":181},"iseo","\u002Fvi\u002Fbrands\u002Fiseo",2527,1,{"kind":184,"dimensions":185,"guide":187,"comparisons":188,"groups":189},"lock",[186],{"label":110,"value":111},"\u002Fvi\u002Fcategories\u002Fdimensions",[],[190],{"slug":179,"title":38,"path":180,"count":181}]