Kích thước khóa và lắp đặt
Mục này chưa có kích thước được xác minh. Kiểm tra bản vẽ của nhà sản xuất trước khi đặt hàng.
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Loại sản phẩm trong catalogue
- Thân khóa tự động không tay gạt
- Mã hoàn thiện bề mặt trong catalogue
- Fe/ZL
- Hệ ruột khóa trong catalogue
- ABLOY® C, N, T, U
- Mẫu miệng khóa trong catalogue
- 4690, 4691, LP711, LP714, LP721, LP731
- Vị trí trong tài liệu gốc
- Catalogue thân khóa cơ ABLOY, trang 17 trang
Chức năng của mẫu này
Khi đóng cửa, chốt vát nhô 21 mm và khóa; vận hành bằng chìa hoặc núm vặn.
Trang này ghi nhận một mẫu riêng trong catalogue. Với cấu hình giao hàng thực tế, cần xác nhận ruột khóa, ốp, tay gạt và miệng khóa có nằm trong phạm vi cung cấp hay không.
Những điểm cần kiểm tra khi đọc thông số
Khi thay thân khóa, hãy kiểm tra nẹp mặt ở cạnh cửa, hốc lắp và vị trí ruột khóa/tay gạt trước, rồi mới so sánh chức năng chốt. Mẫu gần nhau hoặc cùng mã hoàn thiện không phải căn cứ để thay thế trực tiếp.
Phiên bản và tài liệu phụ kiện phối hợp
Tài liệu gốc là catalogue thân khóa cơ chính thức, trang 17. Khi xin tài liệu cập nhật, hãy cung cấp mã mẫu đầy đủ 4194, đồng thời xác nhận riêng hệ ruột khóa, miệng khóa và phiên bản bản vẽ lắp đặt. Thông số mẫu có hậu tố công tắc vi động không được gộp vào mẫu cơ bản trên trang này.
Giới hạn
- Đây là bản ghi từ catalogue chính thức trước đây, không xác nhận sản phẩm đang bán, tồn kho hay cấu hình mới nhất. Cần xác nhận tình trạng mẫu với nhà sản xuất trước khi mua.
- Giữ nguyên mã hoàn thiện và mã phụ kiện theo nguồn; không suy đoán kích thước từ hình minh họa, cũng không kết luận chứng nhận chống cháy, cửa thoát hiểm hay cấp độ khi chưa xác minh trên cả bộ cửa.
Nguồn tham khảo
ABLOY Mechanical Lock Cases Catalog, trang 17 (catalogue chính thức trước đây)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
