Thông số kỹ thuật
- Phân loại catalogue
- Ruột khóa công trình
- Số đĩa
- 11 (9 đối với phiên bản CLIQ)
- Vật liệu
- Đồng thau
- Hoàn thiện bề mặt
- Mạ crôm satin (các lựa chọn bề mặt khác và nền tảng áp dụng xem catalogue gốc)
- Nền tảng chìa được liệt kê trong catalogue
- PROTEC2 CLIQ (T); PROTEC2 (T); PROTEC CLIQ (N); PROTEC (N); DISKLOCK PRO (D); CLIQ Express (CE)
- Cấu trúc và vị trí lắp
- Ruột cho cấu hình giữ chốt vát
- Khóa phù hợp theo catalogue
- Khóa âm dòng Lockwood 3570, 3580
- Điểm chính khi lắp ráp
- Chức năng giữ chốt; phải kiểm tra riêng hướng cửa trái và phải
Công dụng và chức năng của mẫu
CY503 là ruột cho cấu hình giữ chốt vát, catalogue ghép với Khóa âm dòng Lockwood 3570, 3580. Chức năng giữ chốt; phải kiểm tra riêng hướng cửa trái và phải.
Cách so sánh và kiểm tra cấu hình
Trước hết nhận diện ruột này theo “ Ruột cho cấu hình giữ chốt vát ”. Dù số đĩa, vỏ đồng thau và bề mặt giống nhau, không thể từ đó coi thân khóa và bộ truyền động phối hợp là tương thích.
Tài liệu gốc và giới hạn phiên bản
Trang này dẫn catalogue thị trường Australia, trang in 16 (trang PDF 17). Hãy dùng mã mẫu đầy đủ CY503 để xin bản vẽ hiện hành và danh sách phụ kiện từ nhà sản xuất.
Catalogue nêu một số dạng cung cấp không kèm cam; cần xác nhận cam và đuôi truyền động có được giao kèm hay không.
Giới hạn
- Bản ghi mẫu trong catalogue thị trường Australia, không đại diện cho nguồn cung ở thị trường khác, cấu hình mới nhất hoặc tồn kho.
- Catalogue nêu một số dạng cung cấp không kèm cam; cần xác nhận cam và đuôi truyền động có được giao kèm hay không.
- Phiên bản cơ và CLIQ có thể khác chiều dài và số đĩa. Trang này giữ riêng theo trường dữ liệu gốc, không coi hai phiên bản có cùng kích thước.
- Không suy đoán kích thước từ tỷ lệ bản vẽ. Tuyên bố tiêu chuẩn hoặc chứng nhận cần được kiểm tra riêng với chứng chỉ hiện hành, mẫu và điều kiện lắp đặt.
Nguồn tham khảo
ABLOY Australian Market Keying Products Catalogue, trang in 16 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
