
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Kích thước A | 39.5 mm |
| Kích thước B | 59.5 mm |
| Tổng chiều dài L | 99 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Hệ chìa khóa
- Astral S
- Kết cấu
- Ruột khóa hai đầu có ly hợp
- Kích thước thương mại
- 40/60
- Kích thước A
- 39.5 mm
- Kích thước B
- 59.5 mm
- Tổng chiều dài L
- 99 mm
- Cấu trúc mã hóa
- 10 vị trí chốt: 6 chủ động, 4 thụ động
- Kết cấu thân khóa
- Thân khóa bằng đồng thau, lõi gia cường chống gãy bằng hai vật liệu
- Kiểu chìa khóa
- Chìa dẹt đồng thau đặc biệt mạ niken, cắm được hai chiều
- Cơ cấu vận hành
- Cam DIN có ly hợp
Vận hành và kích thước của phiên bản này
10A3S1250 có kết cấu ruột khóa hai đầu với ly hợp, A=39.5 mm, B=59.5 mm, tổng hai đoạn là L=99 mm. Hai đoạn chênh nhau 20 mm, không chỉ dựa vào tổng chiều dài để thay bằng ruột khóa đối xứng hoặc đảo hướng hai đoạn.
Hệ chìa khóa và kiểm tra lắp đặt
Lõi gia cường hai vật liệu của dòng này bố trí các đoạn cấu kiện dọc ruột khóa, đây là đặc điểm kết cấu thân khóa. Catalogue liệt kê thẻ mã, không thể từ đó suy ra dùng chung chìa với các dòng Astral khác.
Khi lựa chọn 10A3S1250, trước tiên ghi lại kích thước thương mại 40/60, sau đó đối chiếu kích thước thực tế 39.5+59.5=99 mm với bản vẽ. Kích thước thương mại dùng để xác định mã đặt hàng, không cộng trực tiếp hai số nguyên để suy ra chiều dài ngoài thực tế.
Giới hạn
- Kích thước được chia theo mốc giữa trong hình catalogue; A và B không mặc nhiên tương ứng mặt ngoài và mặt trong cửa. Khi lắp cần kiểm tra thêm giao diện cam với thân khóa, độ dày cửa và độ dày ốp.
- Mã và kích thước trong catalogue không chứng minh tình trạng tồn kho hiện tại hay chứng nhận cho cả bộ cửa; trước khi mua, kiểm tra nhãn hàng thực tế và tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 98 / trang in 94Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
