Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA Astral S 35/55 Ruột khóa hai đầu có ly hợp (10A3S1320)

Astral S Ruột khóa hai đầu có ly hợp 10A3S1320: kích thước thương mại 35/55, thực tế A=34.5 mm, B=54.5 mm, L=89 mm; 10 vị trí chốt: 6 chủ động, 4 thụ động, cam DIN có ly hợp.

CISA 10A3S1320 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
Sơ đồ quan hệ kích thước 10A3S1320: phía B: 54.5mm, phía A: 34.5mm, tổng chiều dài thân 89mm
Sơ đồ quan hệ kích thước do trang web vẽ theo dòng tương ứng trong catalogue, không phải hình dáng sản phẩm thực hay dưỡng gia công; phần trục núm vặn nhô ra không được tính vào L của thân.

Kích thước ruột khóa

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Kích thước A34.5 mm
Kích thước B54.5 mm
Tổng chiều dài L89 mm

Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Hệ chìa khóa
Astral S
Kết cấu
Ruột khóa hai đầu có ly hợp
Kích thước thương mại
35/55
Kích thước A
34.5 mm
Kích thước B
54.5 mm
Tổng chiều dài L
89 mm
Cấu trúc mã hóa
10 vị trí chốt: 6 chủ động, 4 thụ động
Kết cấu thân khóa
Thân khóa bằng đồng thau, lõi gia cường chống gãy bằng hai vật liệu
Kiểu chìa khóa
Chìa dẹt đồng thau đặc biệt mạ niken, cắm được hai chiều
Cơ cấu vận hành
Cam DIN có ly hợp

Vận hành và kích thước của phiên bản này

10A3S1320 có kết cấu ruột khóa hai đầu với ly hợp, A=34.5 mm, B=54.5 mm, tổng hai đoạn là L=89 mm. Hai đoạn chênh nhau 20 mm, không chỉ dựa vào tổng chiều dài để thay bằng ruột khóa đối xứng hoặc đảo hướng hai đoạn.

Hệ chìa khóa và kiểm tra lắp đặt

Lõi gia cường hai vật liệu của dòng này bố trí các đoạn cấu kiện dọc ruột khóa, đây là đặc điểm kết cấu thân khóa. Catalogue liệt kê thẻ mã, không thể từ đó suy ra dùng chung chìa với các dòng Astral khác.

Khi lựa chọn 10A3S1320, trước tiên ghi lại kích thước thương mại 35/55, sau đó đối chiếu kích thước thực tế 34.5+54.5=89 mm với bản vẽ. Kích thước thương mại dùng để xác định mã đặt hàng, không cộng trực tiếp hai số nguyên để suy ra chiều dài ngoài thực tế.

Giới hạn

  • Kích thước được chia theo mốc giữa trong hình catalogue; A và B không mặc nhiên tương ứng mặt ngoài và mặt trong cửa. Khi lắp cần kiểm tra thêm giao diện cam với thân khóa, độ dày cửa và độ dày ốp.
  • Mã và kích thước trong catalogue không chứng minh tình trạng tồn kho hiện tại hay chứng nhận cho cả bộ cửa; trước khi mua, kiểm tra nhãn hàng thực tế và tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất.

Nguồn tham khảo

CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 98 / trang in 94

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan