
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Tổng chiều dài L | 53 mm |
| Chiều dài phía A | 26.5 mm |
| Chiều dài phía B | 26.5 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Hệ chìa khóa
- C2000
- Kết cấu
- Ruột khóa châu Âu dùng chìa hai phía
- Hình thức vận hành
- Chìa hai phía
- Quy cách danh nghĩa trong catalogue
- 27/27 mm
- Tổng chiều dài L
- 53 mm
- Chiều dài phía A
- 26.5 mm
- Chiều dài phía B
- 26.5 mm
- Số bi trong catalogue
- 4
- Mốc đo kích thước
- Đường tâm vít cố định ở giữa; trong hình gốc, B ở bên trái, A ở bên phải
- Vật liệu vỏ và lõi
- Đồng thau
- Kiểu cam
- Tương thích DIN: cam nhô bằng thép thiêu kết tự bôi trơn
Kích thước và hướng lắp đặt
Ở mẫu này, A=26.5 mm, B=26.5 mm, thân L=53 mm; hai đoạn A và B dài bằng nhau. Giá trị danh nghĩa 27/27 trong bảng dùng để nhận diện khi đặt hàng, chiều dài thực tế phải căn cứ các cột A, B và L.
Hình gốc lấy đường tâm vít cố định ở giữa làm ranh giới, đoạn B ở bên trái, đoạn A ở bên phải. Cần xác định hướng theo ốp ở hai mặt cửa và cách vận hành, không suy ra mặt trong, mặt ngoài cửa từ vị trí trái phải trên trang.
Cơ cấu vận hành và bộ phận đi kèm
Vận hành bằng chìa ở hai đầu. Vỏ và lõi bằng đồng thau, cam nhô tương thích DIN bằng thép thiêu kết tự bôi trơn; cần kiểm tra giao diện cam của khóa cửa, không chỉ lựa chọn theo tổng chiều dài.
Giới hạn
- A và B được ghi theo hướng hình gốc của nhà sản xuất, không trực tiếp biểu thị mặt trong hay ngoài cửa; phải kiểm tra phía vận hành trước khi lắp.
- Quy cách danh nghĩa trong catalogue khác với kích thước đo thực tế, không cộng các kích thước thương mại để thay cho L.
- Hình tự biên soạn chỉ giải thích chiều dài từng đoạn thân, không thể hiện đường bao thực hay gia công đầu trục và không phải dưỡng lắp.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang tệp 122 / trang in 118Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
