Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA AP4 S 33/33 Ruột khóa hai đầu có ly hợp (10P3S110012)

AP4 S Ruột khóa hai đầu có ly hợp 10P3S110012: kích thước thương mại 33/33, thực tế A=32.5 mm, B=32.5 mm, L=65 mm; số vị trí chốt trong bảng đặt hàng 12, cam DIN có ly hợp.

CISA 10P3S110012 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
Sơ đồ quan hệ kích thước 10P3S110012: phía B: 32.5mm, phía A: 32.5mm, tổng chiều dài thân 65mm
Sơ đồ quan hệ kích thước do trang web vẽ theo dòng tương ứng trong catalogue, không phải hình dáng sản phẩm thực hay dưỡng gia công; phần trục núm vặn nhô ra không được tính vào L của thân.

Kích thước ruột khóa

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Kích thước A32.5 mm
Kích thước B32.5 mm
Tổng chiều dài L65 mm

Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Hệ chìa khóa
AP4 S
Kết cấu
Ruột khóa hai đầu có ly hợp
Kích thước thương mại
33/33
Kích thước A
32.5 mm
Kích thước B
32.5 mm
Tổng chiều dài L
65 mm
Cấu trúc mã hóa
Số vị trí chốt trong bảng đặt hàng 12
Kết cấu thân khóa
Thân khóa bằng đồng thau, lõi gia cường chống gãy bằng hai vật liệu
Kiểu chìa khóa
Chìa dẹt hợp kim niken bạc, cắm được hai chiều, có phần tử chuyển động
Cơ cấu vận hành
Cam DIN có ly hợp
Mã linh kiện chìa khóa trong catalogue
1.00810.00.0

Vận hành và kích thước của phiên bản này

10P3S110012 có kết cấu ruột khóa hai đầu với ly hợp, A=32.5 mm, B=32.5 mm, tổng hai đoạn là L=65 mm. Hai đoạn trái và phải dài bằng nhau, vẫn cần kiểm tra ốp có giúp duy trì yêu cầu đối xứng thực tế ở hai mặt cửa hay không.

Hệ chìa khóa và kiểm tra lắp đặt

Mã linh kiện chìa khóa AP4 S là 1.00810.00.0, dùng cổ chìa dài để phù hợp với ốp bảo vệ. Dòng này có chốt thép thấm cacbon nitơ và chốt dẫn động nhiều hình dạng; thẻ bảo mật dùng cho quy trình sao chìa được bảo vệ, không phải cơ sở chứng minh các hệ khác nhau tương thích.

Khi lựa chọn 10P3S110012, trước tiên ghi lại kích thước thương mại 33/33, sau đó đối chiếu kích thước thực tế 32.5+32.5=65 mm với bản vẽ. Kích thước thương mại dùng để xác định mã đặt hàng, không cộng trực tiếp hai số nguyên để suy ra chiều dài ngoài thực tế.

Giới hạn

  • Kích thước được chia theo mốc giữa trong hình catalogue; A và B không mặc nhiên tương ứng mặt ngoài và mặt trong cửa. Khi lắp cần kiểm tra thêm giao diện cam với thân khóa, độ dày cửa và độ dày ốp.
  • Mã và kích thước trong catalogue không chứng minh tình trạng tồn kho hiện tại hay chứng nhận cho cả bộ cửa; trước khi mua, kiểm tra nhãn hàng thực tế và tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất.

Nguồn tham khảo

CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 73 / trang in 69

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan