
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Tổng chiều dài L | 89 mm |
| Chiều dài phía A | 29.5 mm |
| Chiều dài phía B | 59.5 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Hệ chìa khóa
- ASIX
- Kết cấu
- Ruột khóa châu Âu có trục núm vặn
- Hình thức vận hành
- Trục núm vặn
- Quy cách danh nghĩa trong catalogue
- 30/60 mm
- Tổng chiều dài L
- 89 mm
- Chiều dài phía A
- 29.5 mm
- Chiều dài phía B
- 59.5 mm
- Số bi trong catalogue
- 6
- Mốc đo kích thước
- Đường tâm vít cố định ở giữa; trong hình gốc, B ở bên trái, A ở bên phải
- Cung cấp núm vặn
- Chọn riêng núm vặn theo nhu cầu
- Vị trí đầu trục
- Đầu đoạn B (Hình gốc)
- Vật liệu vỏ và lõi
- Đồng thau
Kích thước và hướng lắp đặt
Ở mẫu này, A=29.5 mm, B=59.5 mm, thân L=89 mm; đoạn B dài hơn đoạn A một khoảng 30 mm. Giá trị danh nghĩa 30/60 trong bảng dùng để nhận diện khi đặt hàng, chiều dài thực tế phải căn cứ các cột A, B và L.
Hình gốc lấy đường tâm vít cố định ở giữa làm ranh giới, đoạn B ở bên trái, đoạn A ở bên phải. Đầu dùng chìa nằm ở đoạn A, đầu trục núm vặn nằm ở đoạn B; không xem việc đảo phân bố chiều dài hai đoạn là cùng một cấu hình lắp đặt.
Cơ cấu vận hành và bộ phận đi kèm
Đầu đoạn B có trục chờ lắp núm vặn, núm vặn là phụ kiện theo yêu cầu, không hiểu phiên bản có trục chờ là sản phẩm đã kèm núm vặn.
Giới hạn
- A và B được ghi theo hướng hình gốc của nhà sản xuất, không trực tiếp biểu thị mặt trong hay ngoài cửa; phải kiểm tra phía vận hành trước khi lắp.
- Quy cách danh nghĩa trong catalogue khác với kích thước đo thực tế, không cộng các kích thước thương mại để thay cho L.
- Hình tự biên soạn chỉ giải thích chiều dài từng đoạn thân, không thể hiện đường bao thực hay gia công đầu trục và không phải dưỡng lắp.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang tệp 111 / trang in 107Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
