
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 35 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 25 mm |
| Quy cách trục vuông | 8 mm |
| Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 46825
- Khoảng lùi
- 35 mm
- Loại cửa phù hợp
- Cửa song sắt
- Kết cấu thân khóa
- Chốt chết mạ niken và lưỡi gà đảo hướng được
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Vật liệu vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Quy cách trục vuông
- 8 mm
- Giao diện điểm khóa bổ sung
- Ống lót ren
- Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa
- 85 mm
- Phạm vi điều chỉnh lưỡi gà
- 11–17 mm
- Hướng lưỡi gà
- Đảo hướng được
Lựa chọn kết cấu và kích thước lắp đặt
Dòng này của 46825 tương ứng khoảng lùi cố định 35 mm. Cần kiểm tra khoảng cách từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa, không thay bằng tổng chiều sâu vỏ khóa. Ngoài chốt chết và lưỡi gà đảo hướng được, có giao diện chờ điểm khóa bổ sung kiểu ống lót ren; phạm vi điều chỉnh lưỡi gà là 11–17 mm.
Kết cấu lắp cửa song sắt phải phù hợp với chốt chết mạ niken và lưỡi gà đảo hướng được. Điểm khóa bổ sung dùng ống lót ren, giao diện phụ kiện và vị trí lắp đều phải khớp.
Khoảng cách tâm tay nắm và ruột khóa là 85 mm, đó là kích thước lắp theo hướng khác với khoảng lùi 35 mm. Phải kiểm tra riêng chiều dài ruột khóa và ốp hai mặt theo cửa.
Giới hạn
- Hình khoảng lùi chỉ giải thích mốc đo từ nẹp mặt đến trục ruột khóa, không phải hình dáng ngoài, bản vẽ khoan hay lắp đặt.
- Phải kiểm tra ruột khóa, thanh nối dài, miệng khóa và phụ kiện theo mẫu cụ thể; phụ kiện catalogue ghi cung cấp theo yêu cầu không phải tiêu chuẩn.
- Chứng nhận hoặc tính phù hợp của dòng sản phẩm không có nghĩa mọi bộ cửa đều đang đáp ứng cấp tương ứng.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 178 / trang in 174Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
