
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 90 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 25 mm |
| Độ dày nẹp mặt | 3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 64 mm |
| Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa | 67 mm |
| Quy cách trục vuông | 8 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 56358
- Khoảng lùi
- 90 mm
- Loại cửa phù hợp
- Cửa có thanh ngang
- Kết cấu thân khóa
- Lưỡi gà đảo hướng được và chốt chết ba nấc
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Độ dày nẹp mặt
- 3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 64 mm
- Vật liệu vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ niken
- Số nấc nhô của chốt chết (Nguyên văn vòng)
- 3
- Cố định ruột khóa
- Vít bên trong thân khóa
- Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa
- 67 mm
- Quy cách trục vuông
- 8 mm
- Phạm vi điều chỉnh lưỡi gà
- 11–17 mm
Lựa chọn kết cấu và kích thước lắp đặt
Dòng này của 56358 tương ứng khoảng lùi cố định 90 mm. Cần kiểm tra khoảng cách từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa, không thay bằng tổng chiều sâu vỏ khóa. Vỏ khóa cao 64 mm phù hợp vị trí thanh ngang, lưỡi gà đảo hướng được điều chỉnh trong phạm vi 11–17 mm.
Quy cách nẹp mặt là 25 × 3 mm, cần kiểm tra riêng rãnh nẹp mặt, chiều cao vỏ khóa 64 mm và khoảng lùi cố định.
Con lăn mô-đun là phụ kiện theo yêu cầu cho 56358, không phải cấu hình tiêu chuẩn của mọi mẫu.
Giới hạn
- Hình khoảng lùi chỉ giải thích mốc đo từ nẹp mặt đến trục ruột khóa, không phải hình dáng ngoài, bản vẽ khoan hay lắp đặt.
- Phải kiểm tra ruột khóa, thanh nối dài, miệng khóa và phụ kiện theo mẫu cụ thể; phụ kiện catalogue ghi cung cấp theo yêu cầu không phải tiêu chuẩn.
- Chứng nhận hoặc tính phù hợp của dòng sản phẩm không có nghĩa mọi bộ cửa đều đang đáp ứng cấp tương ứng.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 184 / trang in 180Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
