Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA 12010 Khóa âm điện (khoảng lùi 70 mm; 112010700)

Khóa âm điện: khoảng lùi: 70 mm; cấu hình vận hành trong catalogue: lưỡi gà và chốt chết vận hành thủ công; số nấc chốt chết: 2; bề rộng nẹp mặt: 22 mm; vỏ khóa: thép mạ kẽm; lưỡi gà điện: đảo hướng được; nguồn điện: 12 V AC; dòng điện định mức: 2.8 A; kèm tiếp điểm điện: 1.06510.00.0; miệng khóa đi kèm: 1.06035.00.0, L=25 mm.

CISA 112010700 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
Sơ đồ mốc đo 112010700 với khoảng lùi 70mm, không phải hình ngoại quan sản phẩm
Do trang web vẽ theo kích thước xác định của mẫu tương ứng; sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan lỗ.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi70 mm
Bề rộng nẹp mặt22 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Khoảng lùi
70 mm
Cấu hình vận hành trong catalogue
Lưỡi gà và chốt chết vận hành thủ công
Số nấc chốt chết
2
Bề rộng nẹp mặt
22 mm
Vỏ khóa
Thép mạ kẽm
Lưỡi gà điện
Đảo hướng được
Nguồn điện
12 V AC
Dòng điện định mức
2.8 A
Kèm tiếp điểm điện
1.06510.00.0
Miệng khóa đi kèm
1.06035.00.0, L=25 mm

Kết cấu và vận hành của phiên bản này

112010700 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 12010 với khoảng lùi 70 mm. Đoạn đặt hàng dòng này ghi lưỡi gà và chốt chết thủ công, và dùng lưỡi gà điện 12 V AC. Cần kiểm tra riêng cấu hình vận hành cơ khí và nhả điện, không suy từ từ “tự động” ra việc tự phóng chốt chết hoặc trạng thái mất điện chưa được catalogue nêu rõ.

Cách kiểm tra kích thước lắp đặt

Khoảng lùi của mẫu này là 70 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.

Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.

Giới hạn

  • Mua riêng ruột khóa; cách cấp điện thực tế, trình tự hoạt động và đấu dây phải theo hướng dẫn sản phẩm.
  • Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
  • Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.

Nguồn tham khảo

CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 333 / trang in 329

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan