Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 40 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 22 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Khoảng lùi
- 40 mm
- Cấu hình vận hành trong catalogue
- Lưỡi gà và chốt chết tự động
- Số nấc chốt chết
- 2
- Bề rộng nẹp mặt
- 22 mm
- Vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Lưỡi gà điện
- Đảo hướng được
- Nguồn điện
- 12 V AC
- Dòng điện định mức
- 2.8 A
- Kèm tiếp điểm điện
- 1.06510.00.0
- Miệng khóa đi kèm
- 1.06035.00.0, L=25 mm
Kết cấu và vận hành của phiên bản này
112011400 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 12011 với khoảng lùi 40 mm. Đoạn đặt hàng dòng này ghi lưỡi gà và chốt chết tự động, và dùng lưỡi gà điện 12 V AC. Cần kiểm tra riêng cấu hình vận hành cơ khí và nhả điện, không suy từ từ “tự động” ra việc tự phóng chốt chết hoặc trạng thái mất điện chưa được catalogue nêu rõ.
Cách kiểm tra kích thước lắp đặt
Khoảng lùi của mẫu này là 40 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.
Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.
Giới hạn
- Mua riêng ruột khóa; cách cấp điện thực tế, trình tự hoạt động và đấu dây phải theo hướng dẫn sản phẩm.
- Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
- Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 333 / trang in 329Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
