Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA 52711 Khóa âm hạng nặng cho cửa ra vào (khoảng lùi 80 mm; 152711800)

Khóa âm hạng nặng cho cửa ra vào: khoảng lùi: 80 mm; bề rộng nẹp mặt: 22 mm; vỏ khóa: thép mạ kẽm; lưỡi gà: kết cấu giảm ồn mạ niken, đảo hướng được; đầu nẹp mặt: đầu tròn; khoảng cách tâm: 85 mm; cấu hình chốt khóa: chốt chết và lưỡi gà chống đẩy lùi; số nấc chốt chết: 1; độ nhô chốt chết: 25 mm; vận hành trong và ngoài: tay nắm hoặc ruột khóa vận hành lưỡi gà, ruột khóa vận hành chốt chết.

CISA 152711800 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
Sơ đồ mốc đo 152711800 với khoảng lùi 80mm, không phải hình ngoại quan sản phẩm
Do trang web vẽ theo kích thước xác định của mẫu tương ứng; sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan lỗ.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi80 mm
Bề rộng nẹp mặt22 mm
Khoảng cách tâm85 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Khoảng lùi
80 mm
Bề rộng nẹp mặt
22 mm
Vỏ khóa
Thép mạ kẽm
Lưỡi gà
Kết cấu giảm ồn mạ niken, đảo hướng được
Đầu nẹp mặt
Đầu tròn
Khoảng cách tâm
85 mm
Cấu hình chốt khóa
Chốt chết và lưỡi gà chống đẩy lùi
Số nấc chốt chết
1
Độ nhô chốt chết
25 mm
Vận hành trong và ngoài
Tay nắm hoặc ruột khóa vận hành lưỡi gà, ruột khóa vận hành chốt chết

Kết cấu và vận hành của phiên bản này

152711800 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 52711 với khoảng lùi 80 mm. Lưỡi gà và chốt chết của khóa cửa ra vào nẹp đầu tròn được điều khiển theo các đường khác nhau: tay nắm hoặc ruột khóa hai phía đều vận hành được lưỡi gà, chốt chết do ruột khóa vận hành. Độ nhô chốt chết 25 mm không thể xem là khoảng lùi hoặc độ dày cửa.

Cách kiểm tra kích thước lắp đặt

Khoảng lùi của mẫu này là 80 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.

Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.

Giới hạn

  • Mô tả chứng nhận chống cháy trong catalogue chỉ giới hạn ở cấu hình hoàn thiện thép không gỉ cụ thể, không diễn đạt lại thành kết luận tuân thủ hiện hành cho bản ghi này hoặc mọi bộ cửa.
  • Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
  • Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.

Nguồn tham khảo

CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 349 / trang in 345

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan