
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 90 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 22 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Khoảng lùi
- 90 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 22 mm
- Vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Lưỡi gà
- Kết cấu giảm ồn mạ niken, đảo hướng được
- Đầu nẹp mặt
- Đầu tròn
- Cấu hình chốt khóa
- Chỉ lưỡi gà
- Vận hành
- Tay nắm hai phía dẫn động lưỡi gà
- Miệng khóa đi kèm
- 1.06156.25.0
Kết cấu và vận hành của phiên bản này
152751900 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 52751 với khoảng lùi 90 mm. Bản cửa thông phòng chỉ có lưỡi gà, vận hành bằng tay nắm hai phía. Dòng mẫu không ghi số nấc chốt chết hay khoảng cách tâm ruột khóa không được kế thừa các thông số đó từ khóa hạng nặng khác.
Cách kiểm tra kích thước lắp đặt
Khoảng lùi của mẫu này là 90 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.
Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.
Giới hạn
- Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
- Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 349 / trang in 345Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
