
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 70 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 22 mm |
| Khoảng cách tâm | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Khoảng lùi
- 70 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 22 mm
- Vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Lưỡi gà
- Kết cấu giảm ồn mạ niken, đảo hướng được
- Đầu nẹp mặt
- Đầu tròn
- Khoảng cách tâm
- 85 mm
- Cấu hình chốt khóa
- Chỉ lưỡi gà chống đẩy lùi
- Vận hành
- Tay nắm hoặc ruột khóa hai phía dẫn động lưỡi gà
- Điều kiện tay nắm ngoài
- Phải vô hiệu hóa
Kết cấu và vận hành của phiên bản này
15275670020 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 52756 với khoảng lùi 70 mm. Catalogue yêu cầu rõ vô hiệu hóa tay nắm ngoài của khóa cửa ngoài này. Khi lựa chọn cần kiểm tra sự phối hợp giữa bộ phận vận hành ngoài và ruột khóa, không lắp như khóa đi lại tự do hai phía thông thường.
Cách kiểm tra kích thước lắp đặt
Khoảng lùi của mẫu này là 70 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.
Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.
Giới hạn
- Dòng 70 mm ghi rõ hậu tố hoàn thiện 20, đợt này chỉ giữ dòng thực có, không tạo thêm mẫu cùng kích thước không có hậu tố.
- Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
- Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 350 / trang in 346Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
