Thông số kỹ thuật
- Khoảng lùi
- 60 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Cấu hình chốt khóa
- Chỉ chốt chết
- Số nấc chốt chết
- 3
- Số điểm khóa
- 1
- Vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Vật liệu chốt chết
- Thép mạ kẽm
- Nẹp mặt và miệng khóa
- Thép mạ kẽm
Kết cấu và vận hành của phiên bản này
156010600 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 56010 với khoảng lùi 60 mm. Cấu hình 1 điểm khóa và thao tác chốt chết ba nấc mô tả các đặc điểm khác nhau. Bản đa điểm còn cần kiểm tra thanh nối dài và miệng khóa trên dưới, không xem kết cấu bản một điểm là đã có giao diện thanh truyền.
Cách kiểm tra kích thước lắp đặt
Khoảng lùi của mẫu này là 60 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.
Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.
Giới hạn
- Khoảng lùi trong bảng của 156010500 là 52 mm, không phải 50 trong mã; ghi theo giá trị bảng.
- Thanh nối dài và miệng khóa sàn là phụ kiện theo yêu cầu, không xem là tiêu chuẩn.
- Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
- Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 346 / trang in 342Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
