
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 60 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 25 mm |
| Khoảng cách tâm | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Khoảng lùi
- 60 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Khoảng cách tâm
- 85 mm
- Cấu hình chốt khóa
- Lưỡi gà và chốt chết bằng thép mạ niken
- Số nấc chốt chết
- 3
- Cấu hình kết nối
- Khóa trung tâm
- Miệng khóa đi kèm
- 1.06271.00.0
Kết cấu và vận hành của phiên bản này
156250600 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 56250 với khoảng lùi 60 mm. Mẫu này dùng cấu hình khóa trung tâm, miệng khóa phù hợp là 1.06271.00.0. Dù cùng khoảng lùi 60 mm, khác biệt giao diện điểm khóa bổ sung vẫn làm thay đổi thanh truyền phù hợp và bố trí khóa.
Cách kiểm tra kích thước lắp đặt
Khoảng lùi của mẫu này là 60 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.
Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.
Giới hạn
- Thanh nối dài bổ sung và miệng khóa sàn phải được xác nhận riêng theo cụm lắp thực tế.
- Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
- Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 347 / trang in 343Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
