Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA 5C130 Khóa âm lưỡi gà và chốt chết (khoảng lùi 35 mm; 15C130350)

Khóa âm lưỡi gà và chốt chết: khoảng lùi: 35 mm; bề rộng nẹp mặt: 22 mm; vỏ khóa và nắp: mạ kẽm; nẹp mặt: đồng thau tháo rời được; chốt chết: đồng thau; đầu nẹp mặt: đầu tròn; khoảng cách tâm: 85 mm; cấu hình chốt khóa: lưỡi gà và chốt chết; lưỡi gà: lưỡi gà dẹt bằng đồng thau, không phân biệt trái phải; số nấc chốt chết: 2.

CISA 15C130350 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
Sơ đồ mốc đo 15C130350 với khoảng lùi 35mm, không phải hình ngoại quan sản phẩm
Do trang web vẽ theo kích thước xác định của mẫu tương ứng; sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan lỗ.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi35 mm
Bề rộng nẹp mặt22 mm
Khoảng cách tâm85 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Khoảng lùi
35 mm
Bề rộng nẹp mặt
22 mm
Vỏ khóa và nắp
Mạ kẽm
Nẹp mặt
Đồng thau tháo rời được
Chốt chết
Đồng thau
Đầu nẹp mặt
Đầu tròn
Khoảng cách tâm
85 mm
Cấu hình chốt khóa
Lưỡi gà và chốt chết
Lưỡi gà
Lưỡi gà dẹt bằng đồng thau, không phân biệt trái phải
Số nấc chốt chết
2

Kết cấu và vận hành của phiên bản này

15C130350 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 5C130 với khoảng lùi 35 mm. Nẹp mặt đầu tròn phải phù hợp hình đầu rãnh cạnh cửa. Khoảng cách tâm 85 mm nối hai vị trí vận hành tay nắm và ruột khóa, không thể thay bằng khoảng lùi.

Cách kiểm tra kích thước lắp đặt

Khoảng lùi của mẫu này là 35 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.

Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.

Giới hạn

  • Phiên bản khoảng lùi 35 mm không phù hợp với cấu hình ốp tay nắm dùng vít xuyên được catalogue mô tả; ốp bảo vệ chỉ ghi khoảng cách 29 mm, các khoảng lùi khác ghi riêng 29/38 mm.
  • Mua riêng ruột khóa.
  • Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
  • Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.

Nguồn tham khảo

CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 342 / trang in 338

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan