Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA 5C140 Khóa âm con lăn và chốt chết (khoảng lùi 45 mm; 15C140450)

Khóa âm con lăn và chốt chết: khoảng lùi: 45 mm; bề rộng nẹp mặt: 22 mm; vỏ khóa và nắp: mạ kẽm; nẹp mặt: đồng thau tháo rời được; chốt chết: đồng thau; đầu nẹp mặt: đầu tròn; cấu hình chốt khóa: con lăn và chốt chết; con lăn: đồng thau, điều chỉnh được 2–13 mm; số nấc chốt chết: 2.

CISA 15C140450 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
Sơ đồ mốc đo 15C140450 với khoảng lùi 45mm, không phải hình ngoại quan sản phẩm
Do trang web vẽ theo kích thước xác định của mẫu tương ứng; sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan lỗ.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi45 mm
Bề rộng nẹp mặt22 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Khoảng lùi
45 mm
Bề rộng nẹp mặt
22 mm
Vỏ khóa và nắp
Mạ kẽm
Nẹp mặt
Đồng thau tháo rời được
Chốt chết
Đồng thau
Đầu nẹp mặt
Đầu tròn
Cấu hình chốt khóa
Con lăn và chốt chết
Con lăn
Đồng thau, điều chỉnh được 2–13 mm
Số nấc chốt chết
2

Kết cấu và vận hành của phiên bản này

15C140450 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 5C140 với khoảng lùi 45 mm. Khóa con lăn nẹp đầu tròn dùng con lăn đồng thau điều chỉnh được 2–13 mm để tiếp xúc khung cửa. Mức điều chỉnh con lăn ảnh hưởng vị trí tiếp xúc, không làm thay đổi khoảng lùi trục ruột khóa; không hiểu cơ cấu này như lưỡi gà vận hành bằng tay nắm.

Cách kiểm tra kích thước lắp đặt

Khoảng lùi của mẫu này là 45 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.

Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.

Giới hạn

  • Mua riêng ruột khóa; dòng của mẫu này không ghi khoảng cách tâm tay nắm, không áp dụng khoảng cách tâm 85 mm của bản có lưỡi gà.
  • Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
  • Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.

Nguồn tham khảo

CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 342 / trang in 338

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan