Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi (Khoảng lùi) | 40 mm |
| Độ dày vỏ khóa | 15.5 mm |
| Quy cách nẹp mặt | 22 × 3 mm |
| Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa | 92 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 49228
- Khoảng lùi (Khoảng lùi)
- 40 mm
- Hệ chìa khóa
- Ruột khóa biên dạng châu Âu
- Kết cấu thân khóa
- Khóa âm bánh răng có lưỡi gà và chốt chết
- Kiểu truyền động
- Truyền động bánh răng
- Độ dày vỏ khóa
- 15.5 mm
- Quy cách nẹp mặt
- 22 × 3 mm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Vật liệu vỏ khóa
- Hợp kim đúc áp lực mạ kẽm
- Phạm vi điều chỉnh
- 11–17 mm
- Bộ phận điều chỉnh
- Lưỡi gà đảo hướng được
- Điểm khóa bổ sung
- Kết nối chờ
- Số nấc nhô của chốt chết (Nguyên văn vòng)
- 2
- Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa
- 92 mm
Độ phù hợp về kết cấu và kích thước
Mốc đo khoảng lùi cố định 40 mm là khoảng cách ngang từ nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa; đây không phải tổng chiều sâu vỏ khóa. Vỏ khóa dày 15.5 mm với nẹp mặt thép không gỉ 22 × 3 mm, dùng kết cấu lưỡi gà và chốt chết; khoảng cách tâm 92 mm, điều chỉnh lưỡi gà 11–17 mm.
Phạm vi điều chỉnh lưỡi gà hoặc con lăn khác với khoảng lùi cố định; bản con lăn không tương đương cơ cấu dùng tay nắm thu lưỡi gà. Ruột khóa và thanh nối dài tùy chọn phải được kiểm tra riêng theo cửa.
Khi lựa chọn cần kiểm tra thêm không gian lắp bên trong cánh cửa, vị trí miệng khóa và ốp hai phía. Cùng khoảng lùi cố định không có nghĩa các kết cấu khác nhau có thể thay trực tiếp.
Giới hạn
- Sơ đồ thông số chỉ giải thích mốc đo, không thể hiện hình dáng sản phẩm, không dùng để khoan lỗ hoặc lắp đặt.
- Miệng khóa, thanh nối dài và phụ kiện khác cung cấp theo yêu cầu trong catalogue không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
- Mô tả tính phù hợp hoặc chứng nhận của dòng khóa không phải cam kết tuân thủ hiện hành cho mọi cấu hình cửa hoàn chỉnh.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 225 / trang in 221Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
