
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi (Khoảng lùi) | 60 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 82 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 25 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 57035
- Khoảng lùi (Khoảng lùi)
- 60 mm
- Hệ chìa khóa
- Chìa hai râu
- Kết cấu thân khóa
- Khóa âm ba chốt có điểm khóa bổ sung dùng chìa hai râu
- Chiều cao vỏ khóa
- 82 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Xử lý vỏ khóa và nẹp mặt
- Mạ kẽm
- Vật liệu chốt chết
- Thép mạ niken
- Số nấc nhô của chốt chết (Nguyên văn vòng)
- 4
- Kết nối điểm khóa bổ sung
- Ống lót ren M8
- Số thanh chốt của chốt chết trung tâm
- 3 chiếc (Hình catalogue và mô tả ba điểm khóa)
Độ phù hợp về kết cấu và kích thước
Mốc đo khoảng lùi cố định 60 mm là khoảng cách ngang từ nẹp mặt cạnh cửa đến trục xoay chìa; đây không phải tổng chiều sâu vỏ khóa. Chiều cao vỏ khóa 82 mm, bề rộng nẹp mặt 25 mm, số nấc nhô của chốt chết 4. Chốt chết trung tâm có 3 thanh chốt. Có ống lót ren M8 để nối điểm khóa bổ sung.
Kết cấu chìa hai râu khác thân khóa dùng ruột châu Âu, cần kiểm tra lỗ chìa và bộ phận vận hành của cửa gốc. Khi có giao diện chờ nối thanh nối dài, cần kiểm tra riêng thanh nối dài trên dưới và miệng khóa tương ứng.
Khi lựa chọn cần kiểm tra thêm không gian lắp bên trong cánh cửa, vị trí miệng khóa và ốp hai phía. Cùng khoảng lùi cố định không có nghĩa các kết cấu khác nhau có thể thay trực tiếp.
Giới hạn
- Sơ đồ thông số chỉ giải thích mốc đo, không thể hiện hình dáng sản phẩm, không dùng để khoan lỗ hoặc lắp đặt.
- Miệng khóa, thanh nối dài và phụ kiện khác cung cấp theo yêu cầu trong catalogue không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
- Mô tả tính phù hợp hoặc chứng nhận của dòng khóa không phải cam kết tuân thủ hiện hành cho mọi cấu hình cửa hoàn chỉnh.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 186 / trang in 182Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
