
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng nẹp mặt | 22 mm |
| Khoảng cách tâm | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- Thân khóa có lưỡi xoay
- Phương thức dẫn động
- Điều khiển điện
- Kết cấu khóa
- Chỉ lưỡi gà
- Khoảng lùi E
- 35 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 22 mm
- Biên dạng nẹp mặt
- Phẳng
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Giao diện ruột khóa
- Đặt riêng ruột khóa châu Âu
- Khoảng cách tâm
- 85 mm
- Điện áp định mức
- 12 V AC
- Dòng điện tiêu thụ trong catalogue
- 3.1 A
- Điều chỉnh lưỡi gà
- 10.5–16.5 mm
- Cấu hình mở rộng điểm khóa
- Nhóm đặt hàng này không liệt kê giao diện chờ thanh liên động mở rộng
Kích thước lắp đặt và nẹp mặt
Khoảng lùi mẫu này 35 mm, bề rộng nẹp mặt 22 mm, khoảng cách tâm 85 mm. Phải khớp riêng khoảng lùi ngang và khoảng cách tâm dọc, không thể thay bằng độ dày cửa.
Kết cấu khóa và bộ phận đi kèm
Lưỡi gà định vị cánh khi cửa khép, chốt chết thực hiện khóa cửa; khi lắp đặt cần kiểm tra riêng bề mặt tiếp xúc của lưỡi gà, lỗ nhận chốt chết và vị trí vận hành ruột khóa.
Nguồn xoay chiều 12 V và dòng tiêu thụ 3.1 A trong catalogue phải được phối hợp theo hướng dẫn lắp đặt, không đổi sang điện một chiều hoặc mặc định đây là dòng duy trì liên tục.
Giới hạn
- Hình kích thước chỉ giải thích quan hệ kích thước chỉ định, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí lỗ cố định hay dưỡng lắp.
- Kiểm tra lỗ nhận, chi tiết nối và tính phù hợp của toàn hệ cửa theo tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất dành cho mẫu này.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 245 / PDF249 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
