
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng nẹp mặt | 22 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- Thân khóa có lưỡi xoay
- Phương thức dẫn động
- Cơ khí
- Kết cấu khóa
- Chốt chết và con lăn điều chỉnh được
- Khoảng lùi E
- 30 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 22 mm
- Biên dạng nẹp mặt
- Phẳng
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Giao diện ruột khóa
- Đặt riêng ruột khóa châu Âu
- Điều chỉnh con lăn
- 2.5–16.5 mm
- Kết nối mở rộng điểm khóa
- Có giao diện chờ mở rộng điểm khóa, thanh nối dài nối bằng chốt ren
Kích thước lắp đặt và nẹp mặt
Khoảng lùi mẫu này 30 mm, bề rộng nẹp mặt 22 mm. Khi kiểm tra rãnh cạnh cửa, cũng phải xác nhận vị trí thực tế của lỗ cố định và ruột khóa.
Kết cấu khóa và bộ phận đi kèm
Con lăn điều chỉnh được đảm nhiệm định vị cánh cửa, chốt chết thực hiện khóa. Cần kiểm tra riêng tiếp xúc con lăn và lỗ nhận chốt, không xem con lăn là lưỡi gà dẫn động bằng tay nắm. Mẫu này có giao diện chờ mở rộng điểm khóa và nối thanh nối dài bằng chốt ren, thanh liên động và bộ đổi hướng trong catalogue cần chọn riêng theo phương án lắp.
Trang này mô tả cấu hình dẫn động cơ khí. Nếu cần động cơ, bộ giữ mở hoặc miệng khóa điện, phải kiểm tra mẫu tương thích của phụ kiện tương ứng.
Giới hạn
- Hình kích thước chỉ giải thích quan hệ kích thước chỉ định, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí lỗ cố định hay dưỡng lắp.
- Kiểm tra lỗ nhận, chi tiết nối và tính phù hợp của toàn hệ cửa theo tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất dành cho mẫu này.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 249 / PDF253 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
