
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng nẹp mặt | 24 mm |
| Độ dày nẹp mặt | 3 mm |
| Chiều dài nẹp mặt | 2600 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- Khóa đa điểm chốt chết xoay
- Phương thức dẫn động
- Cơ khí
- Kết cấu khóa
- Chốt chết ba phía
- Khoảng lùi E
- 35 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 24 mm
- Biên dạng nẹp mặt
- Phẳng
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép sơn đen
- Giao diện ruột khóa
- Đặt riêng ruột khóa châu Âu
- Độ dày nẹp mặt
- 3 mm
- Chiều dài nẹp mặt
- 2600 mm
- Khoảng điều chỉnh đầu trên
- 650 mm
- Khoảng điều chỉnh đầu dưới
- 150 mm
Kích thước lắp đặt và nẹp mặt
Khoảng lùi mẫu này 35 mm, bề rộng nẹp mặt 24 mm. Khi kiểm tra rãnh cạnh cửa, cũng phải xác nhận vị trí thực tế của lỗ cố định và ruột khóa. Chiều dài nẹp mặt 2600 mm, mức điều chỉnh cho phép ở đầu trên 650 mm, đầu dưới 150 mm; đây là dữ liệu cấu hình nẹp mặt, không có nghĩa là có thể cắt ngắn tùy ý hay tự động phù hợp với cánh cửa cùng chiều cao.
Kết cấu khóa và bộ phận đi kèm
Cấu hình này khóa bằng chốt chết, không có lưỡi gà hay con lăn như các mẫu liền kề trong nhóm; cách định vị cánh khi đóng thường ngày phải được xác nhận riêng trong phương án cả cửa.
Trang này mô tả cấu hình dẫn động cơ khí. Nếu cần động cơ, bộ giữ mở hoặc miệng khóa điện, phải kiểm tra mẫu tương thích của phụ kiện tương ứng.
Giới hạn
- Hình kích thước chỉ giải thích quan hệ kích thước chỉ định, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí lỗ cố định hay dưỡng lắp.
- Kiểm tra lỗ nhận, chi tiết nối và tính phù hợp của toàn hệ cửa theo tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất dành cho mẫu này.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 242 / PDF246 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
