Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng nẹp mặt | 24 mm |
| Khoảng cách tâm | 92 mm |
| Độ dày nẹp mặt | 3 mm |
| Trục vuông tay nắm | 8 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- Multitop MATIC EXIT
- Phương thức dẫn động
- Cơ khí
- Kết cấu khóa
- Khóa thoát hiểm tự động
- Khoảng lùi E
- 35 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 24 mm
- Biên dạng nẹp mặt
- Phẳng
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Giao diện ruột khóa
- Đặt riêng ruột khóa châu Âu
- Khoảng cách tâm
- 92 mm
- Độ dày nẹp mặt
- 3 mm
- Điều chỉnh lưỡi gà chính
- 10–16 mm
- Điều chỉnh cảm biến tự hồi
- 9–15 mm
- Chức năng thoát hiểm
- B
- Trục vuông tay nắm
- 8 mm
Kích thước lắp đặt và nẹp mặt
Khoảng lùi mẫu này 35 mm, bề rộng nẹp mặt 24 mm, khoảng cách tâm 92 mm. Phải khớp riêng khoảng lùi ngang và khoảng cách tâm dọc, không thể thay bằng độ dày cửa.
Kết cấu khóa và bộ phận đi kèm
Chức năng B: phía trong mở bằng thiết bị thoát hiểm phù hợp; chìa có thể kích hoạt hoặc vô hiệu hóa tay nắm ngoài, tay nắm ngoài điều khiển lưỡi gà theo trạng thái đó. Thân khóa phải kết hợp với thiết bị được catalogue nêu rõ, miệng khóa và hệ cánh cửa phù hợp, không xem thân khóa riêng lẻ là kết luận chứng nhận cho cả cửa.
Trang này mô tả cấu hình dẫn động cơ khí. Nếu cần động cơ, bộ giữ mở hoặc miệng khóa điện, phải kiểm tra mẫu tương thích của phụ kiện tương ứng.
Giới hạn
- Hình kích thước chỉ giải thích quan hệ kích thước chỉ định, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí lỗ cố định hay dưỡng lắp.
- Kiểm tra lỗ nhận, chi tiết nối và tính phù hợp của toàn hệ cửa theo tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất dành cho mẫu này.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 214 / PDF218 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
