Thông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm / hệ chìa khóa
- Locking Line Mã số
- Kết cấu
- Khóa treo mã số
- Bề rộng thân khóa A
- 30 mm
- Bề rộng thông thủy càng khóa C
- 14 mm
- Đường kính càng khóa D
- 5 mm
- Chiều cao thông thủy càng khóa L
- 25 mm
- Độ dày thân khóa S
- 15 mm
- Vật liệu thân khóa
- Đồng thau nguyên khối
- Vật liệu càng khóa
- Thép thấm cacbon nitơ, mạ niken
- Số vòng mã
- 3
- Số tổ hợp trong catalogue
- 1,000
Khoảng thông thủy và độ phù hợp với tai khóa
Khoảng thông thủy càng của mẫu này là C=14 mm, L=25 mm, đường kính càng khóa D=5 mm; bề rộng thân khóa A=30 mm, dày S=15 mm.
C là bề rộng thông thủy giữa hai mặt trong của càng khóa, L là chiều cao thông thủy dưới càng khóa; D mô tả đường kính thanh càng. Đường kính lỗ tai khóa và khoảng cách giữa các tai là hai giới hạn khác nhau, chỉ đủ chiều cao thông thủy chưa có nghĩa là có thể luồn càng qua.
Chìa khóa, vật liệu và phạm vi kết cấu
Kết cấu vòng mã không dùng hệ chìa khóa. Số tổ hợp trong catalogue mô tả tổ hợp mã, không tương đương khả năng chống kéo, chống cắt hoặc cấp bảo vệ vật lý khác.
Giới hạn
- Kích thước catalogue dùng để lựa chọn sơ bộ; đường bao sản phẩm, không gian mở và cấu hình giao hàng phải theo hướng dẫn nhà sản xuất cho mẫu tương ứng.
- Sơ đồ tự biên soạn chỉ giải thích ba hướng đo C, L và D, không thể hiện hình dáng thực của thân khóa, tỷ lệ hay cấp bảo vệ.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 157 / trang in 153Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
