Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA Locking Line Mã số 121190400 Khóa treo mã số · Khoảng thông thủy 22×26 mm

CISA 121190400 dùng cấu hình mã số Locking Line, khóa treo mã số, khoảng thông thủy càng khóa 22×26 mm, đường kính thanh 6 mm; bề rộng thân khóa 40 mm, dày 18 mm.

121190400 Bề rộng thông thủy 22mm, chiều cao thông thủy 26mm, sơ đồ đường kính càng khóa 6mm
Trang web giải thích khoảng thông thủy và đường kính càng theo catalogue; khung nét đứt chỉ hướng khoảng thông thủy, không thể hiện hình dáng ổ khóa treo. Có thể xem hình ngoại quan và kích thước của nhà sản xuất qua PDF.

Kích thước ổ khóa treo và càng khóa

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Bề rộng thân khóa A40 mm
Bề rộng thông thủy càng khóa C22 mm
Đường kính càng khóa D6 mm
Chiều cao thông thủy càng khóa L26 mm
Độ dày thân khóa S18 mm

Đối chiếu đường kính, chiều rộng bên trong và chiều dài càng khóa với lỗ khoen khóa. Kiểm tra khoảng trống cần thiết để mở.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Dòng sản phẩm / hệ chìa khóa
Locking Line Mã số
Kết cấu
Khóa treo mã số
Bề rộng thân khóa A
40 mm
Bề rộng thông thủy càng khóa C
22 mm
Đường kính càng khóa D
6 mm
Chiều cao thông thủy càng khóa L
26 mm
Độ dày thân khóa S
18 mm
Vật liệu thân khóa
Đồng thau nguyên khối
Vật liệu càng khóa
Thép thấm cacbon nitơ, mạ niken
Số vòng mã
4
Số tổ hợp trong catalogue
10,000

Khoảng thông thủy và độ phù hợp với tai khóa

Khoảng thông thủy càng của mẫu này là C=22 mm, L=26 mm, đường kính càng khóa D=6 mm; bề rộng thân khóa A=40 mm, dày S=18 mm.

C là bề rộng thông thủy giữa hai mặt trong của càng khóa, L là chiều cao thông thủy dưới càng khóa; D mô tả đường kính thanh càng. Đường kính lỗ tai khóa và khoảng cách giữa các tai là hai giới hạn khác nhau, chỉ đủ chiều cao thông thủy chưa có nghĩa là có thể luồn càng qua.

Chìa khóa, vật liệu và phạm vi kết cấu

Kết cấu vòng mã không dùng hệ chìa khóa. Số tổ hợp trong catalogue mô tả tổ hợp mã, không tương đương khả năng chống kéo, chống cắt hoặc cấp bảo vệ vật lý khác.

Giới hạn

  • Kích thước catalogue dùng để lựa chọn sơ bộ; đường bao sản phẩm, không gian mở và cấu hình giao hàng phải theo hướng dẫn nhà sản xuất cho mẫu tương ứng.
  • Sơ đồ tự biên soạn chỉ giải thích ba hướng đo C, L và D, không thể hiện hình dáng thực của thân khóa, tỷ lệ hay cấp bảo vệ.

Nguồn tham khảo

CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 157 / trang in 153

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan