
Kích thước ổ khóa treo và càng khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng thân khóa A | 66 mm |
| Bề rộng thông thủy càng khóa C | 33 mm |
| Đường kính càng khóa D | 10 mm |
| Chiều cao thông thủy càng khóa L | 14 mm |
| Độ dày thân khóa S | 22.7 mm |
Đối chiếu đường kính, chiều rộng bên trong và chiều dài càng khóa với lỗ khoen khóa. Kiểm tra khoảng trống cần thiết để mở.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm / hệ chìa khóa
- Locking Line Vỏ bọc thép
- Kết cấu
- Khóa treo càng ngang
- Bề rộng thân khóa A
- 66 mm
- Bề rộng thông thủy càng khóa C
- 33 mm
- Đường kính càng khóa D
- 10 mm
- Chiều cao thông thủy càng khóa L
- 14 mm
- Độ dày thân khóa S
- 22.7 mm
- Vật liệu thân khóa
- Đồng thau nguyên khối, vỏ bọc thép tôi cứng mạ niken
- Vật liệu càng khóa
- Thép tôi cứng mạ niken
- Số bi trong catalogue
- 5
Khoảng thông thủy và độ phù hợp với tai khóa
Khoảng thông thủy càng của mẫu này là C=33 mm, L=14 mm, đường kính càng khóa D=10 mm; bề rộng thân khóa A=66 mm, dày S=22.7 mm.
C và L là hai hướng thông thủy của hốc dưới thanh ngang. Khi kiểm tra tai khóa, cần kiểm tra thêm thanh ngang có luồn qua lỗ được không và quanh thân khóa có đủ không gian không, không chỉ lựa chọn theo bề rộng ngoài của thân khóa.
Chìa khóa, vật liệu và phạm vi kết cấu
Dòng này dùng thân đồng thau bọc ngoài bằng thép tôi cứng, khác với kết cấu thân thép nguyên khối. Càng xuyên ngang qua hốc; khi chọn cần kiểm tra đồng thời khoảng thông thủy hốc và đường kính càng.
Giới hạn
- Kích thước catalogue dùng để lựa chọn sơ bộ; đường bao sản phẩm, không gian mở và cấu hình giao hàng phải theo hướng dẫn nhà sản xuất cho mẫu tương ứng.
- Sơ đồ tự biên soạn chỉ giải thích ba hướng đo C, L và D, không thể hiện hình dáng thực của thân khóa, tỷ lệ hay cấp bảo vệ.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 152 / trang in 148Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
