
Kích thước ổ khóa treo và càng khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng thân khóa A | 55 mm |
| Bề rộng thông thủy càng khóa C | 25 mm |
| Đường kính càng khóa D | 11 mm |
| Chiều cao thông thủy càng khóa L | 25 mm |
| Độ dày thân khóa S | 25 mm |
Đối chiếu đường kính, chiều rộng bên trong và chiều dài càng khóa với lỗ khoen khóa. Kiểm tra khoảng trống cần thiết để mở.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm / hệ chìa khóa
- AP4
- Kết cấu
- Khóa treo càng hình U
- Bề rộng thân khóa A
- 55 mm
- Bề rộng thông thủy càng khóa C
- 25 mm
- Đường kính càng khóa D
- 11 mm
- Chiều cao thông thủy càng khóa L
- 25 mm
- Độ dày thân khóa S
- 25 mm
- Vật liệu thân khóa
- Thép thấm cacbon nitơ nguyên khối, mạ niken hóa học
- Vật liệu càng khóa
- Thép tôi cứng, mạ niken hóa học
- Số bi trong catalogue
- 11
- Điều kiện rút chìa
- Chỉ rút được chìa khi đã khóa
Khoảng thông thủy và độ phù hợp với tai khóa
Khoảng thông thủy càng của mẫu này là C=25 mm, L=25 mm, đường kính càng khóa D=11 mm; bề rộng thân khóa A=55 mm, dày S=25 mm.
C là bề rộng thông thủy giữa hai mặt trong của càng khóa, L là chiều cao thông thủy dưới càng khóa; D mô tả đường kính thanh càng. Đường kính lỗ tai khóa và khoảng cách giữa các tai là hai giới hạn khác nhau, chỉ đủ chiều cao thông thủy chưa có nghĩa là có thể luồn càng qua.
Chìa khóa, vật liệu và phạm vi kết cấu
Hệ chìa khóa AP4, cung cấp thẻ bảo mật và thẻ mã; ruột khóa thay được. Catalogue liệt kê chìa hợp kim niken bạc cắm được hai mặt, có phần tử chuyển động.
AP4 là hệ chìa của dòng này. Dù mọi kích thước A/C/D/L/S của dòng khác đều giống nhau, cũng không thể dựa vào kích thước ngoài để suy ra chìa hoặc ruột khóa thay thế được cho nhau; cần giữ nguyên chữ hoặc số chỉ dòng trong mã đầy đủ.
Giới hạn
- Kích thước catalogue dùng để lựa chọn sơ bộ; đường bao sản phẩm, không gian mở và cấu hình giao hàng phải theo hướng dẫn nhà sản xuất cho mẫu tương ứng.
- Sơ đồ tự biên soạn chỉ giải thích ba hướng đo C, L và D, không thể hiện hình dáng thực của thân khóa, tỷ lệ hay cấp bảo vệ.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 144 / trang in 140Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
