Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 30 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 20 mm |
| Khoảng cách tâm | 69 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa chốt chết và lưỡi gà
- Khoảng lùi E
- 30 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 20 mm
- Bề mặt hộp khóa
- Mạ kẽm
- Bề mặt nẹp mặt
- Mạ kẽm
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa oval, đặt riêng
- Số nấc khóa (vòng)
- 2
- Khoảng cách tâm
- 69 mm
- Hướng lưỡi gà
- Không phân biệt trái phải
- Chìa dẫn động lưỡi gà
- Có hỗ trợ
Kích thước và giao diện lắp đặt
Khoảng lùi E trong catalogue là 30 mm, bề rộng nẹp mặt là 20 mm. Kiểm tra riêng hai kích thước; bề rộng nẹp mặt được đo giữa mép ngoài bên trái và bên phải, mốc lắp đặt thực tế của khoảng lùi phải được đối chiếu với bản vẽ đầy đủ của mẫu, không thể thay bằng độ dày cửa.
Phải khớp riêng hình dáng và cách cố định ruột khóa oval, không thể thay trực tiếp bằng ruột khóa biên dạng châu Âu.
Điều kiện khóa và vận hành
Khoảng lùi mẫu này 30 mm, có thể dùng chìa dẫn động lưỡi gà. Chốt chết khóa 2 nấc, khoảng cách tâm 69 mm phải được kiểm tra đồng thời với vị trí ruột khóa và tay nắm hiện có.
Giới hạn
- Cần kiểm tra tổng chiều dài nẹp, vị trí lỗ cố định và kích thước lỗ nhận trên bản vẽ lắp đầy đủ; hình bề rộng nẹp không phải dưỡng khoan.
- Điện áp và dòng điện điều khiển trong catalogue không áp dụng cho kết cấu cơ khí trên trang này; trang này không suy đoán cấp chống cháy hay độ an toàn của cả cửa.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 265 / PDF269 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
