Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA 144235180 Khóa chốt chết và con lăn (Khoảng lùi 18 mm, nẹp mặt 16 mm)

CISA Khóa chốt chết và con lăn, khoảng lùi 18 mm, bề rộng nẹp mặt 16 mm, khóa 2 nấc.

CISA 144235180 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
CISA 144235180 bề rộng nẹp mặt 16 milimét, đo ngang giữa hai mép ngoài
Sơ đồ quan hệ kích thước cục bộ do trang web vẽ theo bề rộng nẹp mặt trong catalogue; các đường ngắt phía trên và dưới không biểu thị tổng chiều dài, không phải hình dáng thực hay bản vẽ lắp đặt.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi E18 mm
Bề rộng nẹp mặt16 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu
Khóa chốt chết và con lăn
Khoảng lùi E
18 mm
Bề rộng nẹp mặt
16 mm
Bề mặt hộp khóa
Mạ kẽm
Bề mặt nẹp mặt
Mạ kẽm
Giao diện ruột khóa
Ruột khóa oval, đặt riêng
Số nấc khóa (vòng)
2

Kích thước và giao diện lắp đặt

Khoảng lùi E trong catalogue là 18 mm, bề rộng nẹp mặt là 16 mm. Kiểm tra riêng hai kích thước; bề rộng nẹp mặt được đo giữa mép ngoài bên trái và bên phải, mốc lắp đặt thực tế của khoảng lùi phải được đối chiếu với bản vẽ đầy đủ của mẫu, không thể thay bằng độ dày cửa.

Phải khớp riêng hình dáng và cách cố định ruột khóa oval, không thể thay trực tiếp bằng ruột khóa biên dạng châu Âu.

Điều kiện khóa và vận hành

Con lăn cho phép điều chỉnh tiếp xúc, chốt chết thực hiện khóa. Con lăn không tương đương lưỡi gà tay nắm; lỗ nhận phải đáp ứng riêng yêu cầu định vị và độ nhô chốt chết.

Giới hạn

  • Cần kiểm tra tổng chiều dài nẹp, vị trí lỗ cố định và kích thước lỗ nhận trên bản vẽ lắp đầy đủ; hình bề rộng nẹp không phải dưỡng khoan.
  • Điện áp và dòng điện điều khiển trong catalogue không áp dụng cho kết cấu cơ khí trên trang này; trang này không suy đoán cấp chống cháy hay độ an toàn của cả cửa.

Nguồn tham khảo

CISA catalogue tiếng Anh, trang in 266 / PDF270 trang

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan