Thông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa chốt chết và con lăn
- Khoảng lùi E
- 25 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 16 mm
- Bề mặt hộp khóa
- Mạ kẽm
- Bề mặt nẹp mặt
- Mạ kẽm
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa oval, đặt riêng
- Số nấc khóa (vòng)
- 2
Kích thước và giao diện lắp đặt
Khoảng lùi E trong catalogue là 25 mm, bề rộng nẹp mặt là 16 mm. Kiểm tra riêng hai kích thước; bề rộng nẹp mặt được đo giữa mép ngoài bên trái và bên phải, mốc lắp đặt thực tế của khoảng lùi phải được đối chiếu với bản vẽ đầy đủ của mẫu, không thể thay bằng độ dày cửa.
Phải khớp riêng hình dáng và cách cố định ruột khóa oval, không thể thay trực tiếp bằng ruột khóa biên dạng châu Âu.
Điều kiện khóa và vận hành
Con lăn cho phép điều chỉnh tiếp xúc, chốt chết thực hiện khóa. Con lăn không tương đương lưỡi gà tay nắm; lỗ nhận phải đáp ứng riêng yêu cầu định vị và độ nhô chốt chết.
Giới hạn
- Cần kiểm tra tổng chiều dài nẹp, vị trí lỗ cố định và kích thước lỗ nhận trên bản vẽ lắp đầy đủ; hình bề rộng nẹp không phải dưỡng khoan.
- Điện áp và dòng điện điều khiển trong catalogue không áp dụng cho kết cấu cơ khí trên trang này; trang này không suy đoán cấp chống cháy hay độ an toàn của cả cửa.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 266 / PDF270 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
