
Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 15 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 16 mm |
| Chiều cao hộp khóa | 70 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa chốt con lăn ngắn
- Khoảng lùi E
- 15 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 16 mm
- Bề mặt hộp khóa
- Mạ kẽm
- Bề mặt nẹp mặt
- Mạ kẽm
- Chiều cao hộp khóa
- 70 mm
Kích thước và giao diện lắp đặt
Khoảng lùi E trong catalogue là 15 mm, bề rộng nẹp mặt là 16 mm. Kiểm tra riêng hai kích thước; bề rộng nẹp mặt được đo giữa mép ngoài bên trái và bên phải, mốc lắp đặt thực tế của khoảng lùi phải được đối chiếu với bản vẽ đầy đủ của mẫu, không thể thay bằng độ dày cửa.
Phải kiểm tra lỗ trên cửa theo bộ phận vận hành cụ thể, không suy ra giao diện ruột khóa hoặc tay nắm chỉ từ hình hộp khóa ngắn.
Điều kiện khóa và vận hành
Đây là kết cấu con lăn điều chỉnh được trong hộp khóa ngắn cao 70 mm, dùng định vị cánh cửa bằng tiếp xúc, không xem tiếp xúc con lăn là cơ cấu khóa chìa độc lập.
Giới hạn
- Cần kiểm tra tổng chiều dài nẹp, vị trí lỗ cố định và kích thước lỗ nhận trên bản vẽ lắp đầy đủ; hình bề rộng nẹp không phải dưỡng khoan.
- Điện áp và dòng điện điều khiển trong catalogue không áp dụng cho kết cấu cơ khí trên trang này; trang này không suy đoán cấp chống cháy hay độ an toàn của cả cửa.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 266 / PDF270 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
