
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 16 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 20 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa chốt móc có chốt dẫn hướng
- Khoảng lùi E
- 16 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 20 mm
- Bề mặt hộp khóa
- Mạ kẽm
- Bề mặt nẹp mặt
- Mạ kẽm
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa oval, đặt riêng
- Số nấc khóa (vòng)
- 1
- Vật liệu chốt móc
- Thép nhiều lớp mạ niken
- Chốt dẫn hướng
- Chốt dẫn hướng thép mạ niken
Kích thước và giao diện lắp đặt
Khoảng lùi E trong catalogue là 16 mm, bề rộng nẹp mặt là 20 mm. Kiểm tra riêng hai kích thước; bề rộng nẹp mặt được đo giữa mép ngoài bên trái và bên phải, mốc lắp đặt thực tế của khoảng lùi phải được đối chiếu với bản vẽ đầy đủ của mẫu, không thể thay bằng độ dày cửa.
Phải khớp riêng hình dáng và cách cố định ruột khóa oval, không thể thay trực tiếp bằng ruột khóa biên dạng châu Âu.
Điều kiện khóa và vận hành
Chốt móc thép nhiều lớp có chốt dẫn hướng thép mạ niken, kèm miệng khóa phẳng thép mạ kẽm 1.07028.05.0; không chỉ dựa vào bề rộng nẹp mặt để thay bằng bản chốt móc không có chốt dẫn hướng.
Giới hạn
- Cần kiểm tra tổng chiều dài nẹp, vị trí lỗ cố định và kích thước lỗ nhận trên bản vẽ lắp đầy đủ; hình bề rộng nẹp không phải dưỡng khoan.
- Điện áp và dòng điện điều khiển trong catalogue không áp dụng cho kết cấu cơ khí trên trang này; trang này không suy đoán cấp chống cháy hay độ an toàn của cả cửa.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 267 / PDF271 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
