Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Tổng chiều dài L | 110 mm |
| Chiều dài phía C | 30 mm |
| Chiều dài phía D | 80 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Ruột khóa chuẩn châu Âu có núm vặn tròn
- Tổng chiều dài L
- 110 mm
- Chiều dài phía C
- 30 mm
- Chiều dài phía D
- 80 mm
- Cấu hình bi khóa
- 9 bi khóa
- Vật liệu chìa khóa
- Chìa có thể cắm hai chiều bằng hợp kim đồng-niken-kẽm
- Cam
- Cam DIN 30°
- Thanh nối chống gãy
- Mô tả kết cấu trong danh mục bao gồm thanh chống gãy
Kết cấu và hướng lắp đặt
Mẫu này có núm vặn tròn ở một phía; phía C trên sơ đồ là phía núm vặn. Cần kiểm tra đồng thời hướng núm, bộ bảo vệ ruột khóa và khoảng trống tay nắm. Hoán đổi C/D sẽ thay đổi bố trí thao tác trong và ngoài.
Mô tả kết cấu của trang liệt kê thanh nối chống gãy. Ở đây chỉ ghi cấu hình bộ phận, không suy ra cấp chứng nhận chưa được xác minh.
Kiểm tra kích thước của phiên bản này
Tổng chiều dài ở dòng này trong danh mục 110mm, các đoạn 30+80mm. Đoạn C ngắn hơn đoạn D 50mm. Cần giữ đúng thứ tự các đoạn để phân biệt với cấu hình khác có cùng tổng chiều dài.
Cung cấp đồng thời cho nhà cung cấp kích thước tại vị trí lắp thực tế, cách vận hành cần thiết và mã mẫu đầy đủ để kiểm tra. Không tự thay số trong mã mẫu để tạo tùy chọn không có trong bảng gốc.
Giới hạn
- Chỉ tương ứng với kích thước và mã đặt hàng của phiên bản danh mục được dẫn; cần xác nhận nguồn cung thực tế và khả năng tương thích với nhà sản xuất.
- Trước khi lắp đặt, kiểm tra cánh cửa, bộ bảo vệ ruột khóa, lỗ cố định và toàn bộ yêu cầu chức năng; không đánh giá khả năng tương thích chỉ bằng tổng chiều dài.
Nguồn tham khảo
Danh mục ISEO 01 .42, trang vật lý 108Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
