Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Chiều dài L trong catalogue | 12 mm |
| Bề rộng ngoài | 35.6 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Loại sản phẩm
- IRON ốp bảo vệ ruột khóa châu Âu 12 mm
- Kết cấu
- Ốp biên dạng châu Âu IRON
- Vật liệu
- Thép tôi
- Chiều dài L trong catalogue
- 12 mm
- Độ nhô ruột khóa phù hợp
- 4–7.4 mm
- Bề rộng ngoài
- 35.6 mm
- Chiều cao ngoài
- 79 mm
Kích thước, kết cấu và lựa chọn
Bản L=12 mm phù hợp ruột khóa nhô khỏi mặt cửa trong phạm vi 4–7.4 mm. Độ nhô này không phải độ dày cửa; trước tiên đo khoảng nhô của ruột so với mặt lắp, rồi kiểm tra phạm vi che phủ 35.6×79 mm và điểm cố định. Hai mã hoàn thiện khác được gộp ghi, không suy ra cấp bảo vệ khác từ thay đổi ngoại quan.
Phiên bản cùng quy cách
Mã cùng nhóm trong catalogue: 0000098050104, 0000098050105, 0000098050106. Các khác biệt hoàn thiện bề mặt đã được gộp; khi đặt vẫn phải ghi rõ lớp hoàn thiện cần dùng.
Giới hạn
- Phạm vi tương thích căn cứ catalogue nhà sản xuất và giao diện lắp cụ thể; không suy ra chứng nhận hay cấp an toàn từ vật liệu, tên sản phẩm hoặc kích thước.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 01 .42, trang 1-205Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
