Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Đường kính phần cầm | 30 mm |
| Đường kính giao diện | 8 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Loại sản phẩm
- Núm vặn chống cản Anti-barricade
- Đường kính phần cầm
- 30 mm
- Kích thước dọc trục trong hình
- 30 mm
- Đường kính giao diện
- 8 mm
- Hoàn thiện bề mặt
- Màu niken
Kích thước, kết cấu và lựa chọn
Catalogue đặt tên núm này là Anti-barricade, liệt kê riêng với núm tròn thông thường 30 mm. Trang đó chỉ có ngoại hình, giao diện 8 mm và kích thước, không mô tả đầy đủ cơ chế chống cản hay danh sách ruột tương thích; trước khi chọn chức năng này nên lấy hướng dẫn ruột tương ứng, không suy ra hành vi mở khóa từ tên.
Giới hạn
- Phạm vi tương thích căn cứ catalogue nhà sản xuất và giao diện lắp cụ thể; không suy ra chứng nhận hay cấp an toàn từ vật liệu, tên sản phẩm hoặc kích thước.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 01 .42, trang 1-204Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
