Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng thân A | 28.5 mm |
| Chiều cao thân B | 41.2 mm |
| Độ dày thân C | 11.5 mm |
| Đường kính càng ØD | 5 mm |
| Chiều cao khoảng hở E | 22.4 mm |
| Bề rộng khoảng hở F | 12.4 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Loại sản phẩm
- Khóa treo mã số nhôm ba vòng
- Vật liệu thân khóa
- Nhôm anod
- Vật liệu càng khóa
- Thép tôi mạ crôm
- Cơ cấu mã
- 3 vòng
- Bề rộng thân A
- 28.5 mm
- Chiều cao thân B
- 41.2 mm
- Độ dày thân C
- 11.5 mm
- Đường kính càng ØD
- 5 mm
- Chiều cao khoảng hở E
- 22.4 mm
- Bề rộng khoảng hở F
- 12.4 mm
Kích thước, kết cấu và lựa chọn
Khóa này dùng cơ cấu mã ba vòng, khác thao tác của khóa treo dùng chìa. Khi chọn, kiểm tra tai khóa theo càng 5 mm và khoảng hở 22.4×12.4 mm; bề rộng thân 28.5 mm không thay cho đường kính lỗ luồn. Các bản xanh, xám, đỏ, tím gộp một trang; màu không được xem là khác biệt quy cách cơ khí.
Phiên bản cùng quy cách
Mã cùng nhóm trong catalogue: P0153027B, P0153027G, P0153027R, P0153027Y. Các khác biệt hoàn thiện đã được gộp; khi đặt vẫn phải ghi rõ lớp hoàn thiện cần dùng.
Giới hạn
- Phạm vi tương thích căn cứ catalogue nhà sản xuất và giao diện lắp cụ thể; không suy ra chứng nhận hay cấp an toàn từ vật liệu, tên sản phẩm hoặc kích thước.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 01 .42, trang 1-216Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
