Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO P0153027B khóa treo mã số nhôm ba vòng

Vật liệu thân: nhôm anod; vật liệu càng: thép tôi mạ crôm; cơ cấu mã: 3 vòng; bề rộng thân A: 28.5 mm.

Khoảng hở cao 22.4 mm, rộng 12.4 mm, càng đường kính 5 mm; thân 28.5 × 41.2 × 11.5 mm
Trang web vẽ theo thông số catalogue nhà sản xuất trên trang này. Khung nét đứt giải thích chiều cao và rộng khoảng hở, hình tròn giải thích tiết diện càng; không phải ngoại hình thực hay bản vẽ lắp, tiết diện được phóng to riêng.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Bề rộng thân A28.5 mm
Chiều cao thân B41.2 mm
Độ dày thân C11.5 mm
Đường kính càng ØD5 mm
Chiều cao khoảng hở E22.4 mm
Bề rộng khoảng hở F12.4 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Loại sản phẩm
Khóa treo mã số nhôm ba vòng
Vật liệu thân khóa
Nhôm anod
Vật liệu càng khóa
Thép tôi mạ crôm
Cơ cấu mã
3 vòng
Bề rộng thân A
28.5 mm
Chiều cao thân B
41.2 mm
Độ dày thân C
11.5 mm
Đường kính càng ØD
5 mm
Chiều cao khoảng hở E
22.4 mm
Bề rộng khoảng hở F
12.4 mm

Kích thước, kết cấu và lựa chọn

Khóa này dùng cơ cấu mã ba vòng, khác thao tác của khóa treo dùng chìa. Khi chọn, kiểm tra tai khóa theo càng 5 mm và khoảng hở 22.4×12.4 mm; bề rộng thân 28.5 mm không thay cho đường kính lỗ luồn. Các bản xanh, xám, đỏ, tím gộp một trang; màu không được xem là khác biệt quy cách cơ khí.

Phiên bản cùng quy cách

Mã cùng nhóm trong catalogue: P0153027B, P0153027G, P0153027R, P0153027Y. Các khác biệt hoàn thiện đã được gộp; khi đặt vẫn phải ghi rõ lớp hoàn thiện cần dùng.

Giới hạn

  • Phạm vi tương thích căn cứ catalogue nhà sản xuất và giao diện lắp cụ thể; không suy ra chứng nhận hay cấp an toàn từ vật liệu, tên sản phẩm hoặc kích thước.

Nguồn tham khảo

ISEO Catalogue 01 .42, trang 1-216

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan