Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng cách tâm chốt | 28 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng/nhóm kết cấu
- 602DF kiểu tấm mặt (tên nhóm trong danh mục)
- Kết cấu khóa
- Chỉ có chốt chết
- Độ nhô danh định theo danh mục
- 0.5 mm
- Khoảng cách tâm chốt
- 28 mm
- Hệ thống chìa khóa
- Chìa hai râu
- Số điểm khóa
- 3
- Tấm mặt
- Tấm mặt bằng thép mạ crôm
- Bố trí bộ phận thao tác
- Lỗ chìa ở dưới
- Xử lý bề mặt
- Mạ kẽm
- Hành trình chốt chết chính
- 40 mm (600 Quy tắc chung cho dòng chìa hai râu)
- Số nấc khóa chính
- 4 nấc
Kết cấu và công dụng
ISEO 602DF kiểu tấm mặt (tên nhóm trong danh mục) 00612002802F1 là thân khóa cửa an ninh chỉ có chốt chết, khoảng cách tâm chốt 28 mm, độ nhô danh định theo danh mục 0.5 mm. Hệ thống chìa khóa: chìa hai râu; tấm mặt: tấm mặt bằng thép mạ crôm; bố trí bộ phận thao tác: Lỗ chìa ở dưới.
Khả năng tương thích với cửa và vị trí lỗ
Trước hết kiểm tra khoảng cách giữa trục hai chốt liền kề 28 mm, sau đó kiểm tra độ nhô theo danh mục 0.5 mm và vị trí tiếp nhận trên khung cửa. Vị trí lỗ và khoảng lùi không nêu trong mô tả nhóm này phải tra bản vẽ lắp đặt đầy đủ, không suy tính từ mã đặt hàng. Lỗ chìa ở dưới; dù cùng khoảng cách tâm, bố trí khác vẫn có thể cần lỗ khác trên mặt cửa.
So sánh để chọn mẫu và đặt hàng
Kết cấu chỉ có chốt chết không thực hiện chức năng đóng sập bằng chốt vát thông thường. Cần xác nhận cách đóng cửa hằng ngày của cửa gốc; không coi mẫu có chốt vát chỉ đơn giản là có thêm một chìa.
Giới hạn
- Khoảng cách tâm chốt, độ nhô theo danh mục, hành trình và khoảng lùi là các kích thước khác nhau, không được dùng thay cho nhau.
- Trang này không coi chức năng tùy chọn trong danh mục là trang bị tiêu chuẩn, không cam kết cấp an ninh của toàn bộ cửa hay khả năng tương thích tại công trình.
- Cần xác nhận chìa, ruột khóa, phụ kiện lắp đặt và điều kiện đóng gói với nhà sản xuất theo cấu hình đặt hàng đầy đủ.
Nguồn tham khảo
Danh mục ISEO 04 .42, Trang vật lý 49 (4-49)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
