Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO F5 28/33 mm ruột khóa chuẩn châu Âu có trục chờ lắp núm vặn (826928339)

F5 ruột khóa chuẩn châu Âu có trục chờ lắp núm vặn, L=61 mm, C=28 mm, D=33 mm, phía C ngắn hơn phía D 5 mm; vận hành bằng chìa khóa phía ngoài, phía trong có trục chờ lắp núm vặn Ø8×16 mm, sử dụng cam DIN 30°.

ISEO 826928339 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
Phân đoạn chiều dài ISEO 826928339: C 28 / D 33 mm · L 61 mm
Trang web vẽ sơ đồ theo thông số danh mục của trang này để minh họa các đoạn C/D và tổng chiều dài L; không phải hình dáng thực tế hay bản vẽ lắp đặt. Cần đối chiếu chức năng hai phía và mốc đo với danh mục gốc.

Kích thước ruột khóa

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Tổng chiều dài L61 mm
Chiều dài phía C28 mm
Chiều dài phía D33 mm

Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu
Ruột khóa chuẩn châu Âu có trục chờ lắp núm vặn
Tổng chiều dài L
61 mm
Chiều dài phía C
28 mm
Chiều dài phía D
33 mm
Chức năng vận hành
Vận hành bằng chìa khóa phía ngoài, phía trong có trục chờ lắp núm vặn Ø8×16 mm
Cam
Cam DIN 30°
Cấu hình bi khóa
5 bi khóa
Chìa khóa đi kèm
3 chìa
Mã phôi chìa khóa
020259
Trục chờ
Ø8×16 mm; cần chọn núm vặn tương thích riêng

Kích thước từng đoạn và hướng lắp đặt

Phiên bản này có tổng chiều dài 61 mm, phía C ngắn hơn phía D 5 mm. C là phía trục chờ, D là phía chìa khóa; cần đo riêng khoảng cách từ mỗi phía đến tâm vít cố định, không chọn mua chỉ dựa vào tổng chiều dài.

Kết cấu vận hành và khả năng tương thích

Trục chờ có kích thước Ø8×16 mm, không có nghĩa là đã kèm núm vặn. Khi chọn núm vặn, cần kiểm tra lỗ trục và cách siết giữ.

Mã đặt hàng bằng đồng thau ở dòng này: 826928337; Mã đặt hàng phiên bản mạ niken: 826928339. Dấu gạch ngang cho biết cột đó không liệt kê mã.

Giới hạn

  • Cần đối chiếu chiều dài từng đoạn với cánh cửa, bộ bảo vệ ruột khóa và tâm vít cố định.
  • Ghi chung các phương án xử lý bề mặt; Nhà sản xuất phải xác nhận tình trạng cung ứng và cấu hình đặt hàng đầy đủ.

Nguồn tham khảo

Danh mục ISEO 01 .42, Trang 1-156

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan