
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Tổng chiều dài L | 110 mm |
| Chiều dài phía C | 60 mm |
| Chiều dài phía D | 50 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Ruột khóa chuẩn châu Âu có trục chờ lắp núm vặn
- Tổng chiều dài L
- 110 mm
- Chiều dài phía C
- 60 mm
- Chiều dài phía D
- 50 mm
- Chức năng vận hành
- Vận hành bằng chìa khóa phía ngoài, phía trong có trục chờ lắp núm vặn Ø8×16 mm
- Cam
- Cam DIN 30°
- Cấu hình bi khóa
- 5 bi khóa
- Chìa khóa đi kèm
- 3 chìa
- Mã phôi chìa khóa
- 020259
- Trục chờ
- Ø8×16 mm; cần chọn núm vặn tương thích riêng
Kích thước từng đoạn và hướng lắp đặt
Phiên bản này có tổng chiều dài 110 mm, phía C dài hơn phía D 10 mm. C là phía trục chờ, D là phía chìa khóa; cần đo riêng khoảng cách từ mỗi phía đến tâm vít cố định, không chọn mua chỉ dựa vào tổng chiều dài.
Kết cấu vận hành và khả năng tương thích
Trục chờ có kích thước Ø8×16 mm, không có nghĩa là đã kèm núm vặn. Khi chọn núm vặn, cần kiểm tra lỗ trục và cách siết giữ.
Mã đặt hàng bằng đồng thau ở dòng này: 826960507; Mã đặt hàng phiên bản mạ niken: 826960509. Dấu gạch ngang cho biết cột đó không liệt kê mã.
Giới hạn
- Cần đối chiếu chiều dài từng đoạn với cánh cửa, bộ bảo vệ ruột khóa và tâm vít cố định.
- Ghi chung các phương án xử lý bề mặt; Nhà sản xuất phải xác nhận tình trạng cung ứng và cấu hình đặt hàng đầy đủ.
Nguồn tham khảo
Danh mục ISEO 01 .42, Trang 1-156Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
