Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Đường kính chốt | 18 mm |
| Khoảng lùi đặt hàng trong catalogue | 35 mm |
| Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa chốt điện Thesis 2.0 Professional
- Cấu hình phần mềm
- Liên động thủ công
- Chế độ mất điện
- Fail Safe
- Giao diện tay nắm
- Trục vuông tay nắm 8 mm
- Đường kính chốt
- 18 mm
- Độ nhô chốt
- 22 mm
- Vật liệu chốt
- Thép tôi cứng
- Miệng khóa
- Thép không gỉ, có thiết bị căn chỉnh và cảm biến khung cửa
- Khoảng lùi đặt hàng trong catalogue
- 35 mm
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa châu Âu
- Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa
- 85 mm
Giao diện cơ khí và hành trình chốt
Đường kính chốt 18 mm và độ nhô 22 mm lần lượt mô tả tiết diện và quãng đường chuyển động; không xem độ nhô là độ dày thân. Cần kiểm tra vị trí và độ sâu lỗ nhận cùng thiết bị căn chỉnh và cảm biến khung cửa.
Cấu hình này có trục vuông tay nắm 8 mm, khoảng cách tâm 85 mm; cần kiểm tra lỗ tay nắm và ruột khóa hiện có.
Cấu hình điều khiển và lựa chọn
Phần mềm liên động thủ công cần được đối chiếu với nhu cầu điều khiển liên động hai cửa của dự án; đây không phải tên bao bì khác của phần mềm cửa đơn.
Mã đặt hàng này dùng chế độ Fail Safe. Các phiên bản khác phần mềm hoặc chế độ mất điện dù cùng kích thước chốt cũng không được thay lẫn khi chưa kiểm tra yêu cầu hệ thống.
Giới hạn
- Chọn Fail Safe hoặc Fail Secure theo yêu cầu trạng thái mất điện của dự án, không thay chỉ vì cùng ngoại quan.
- Cấu hình catalogue không tự chứng minh phù hợp công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; khi lắp phải kiểm tra theo hướng dẫn hệ thống tương ứng.
- Khoảng lùi 35 mm trên trang này ghi theo bảng đặt hàng; hình bên trên cùng trang còn có đường kích thước 36 mm. Phải xác nhận mốc đo với nhà sản xuất, không tự sửa khoảng lùi hoặc gia công lỗ theo đó.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-169Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
