Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 5517010 khóa âm điện ruột oval có giữ mở (khoảng lùi 70 mm)

Khóa âm điện ruột oval có giữ mở, khoảng lùi 70 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm, vỏ cao 76 mm; dùng ruột oval. Lưỡi gà tự khóa, lò xo nạp lực độc lập, có thiết bị giữ mở.

ISEO 5517010 khoảng lùi 70 mm, sơ đồ đo từ đường chuẩn nẹp mặt đến trục vận hành
Trang web vẽ theo khoảng lùi catalogue, giải thích khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành; không phải hình thân khóa, bản vẽ khoan hay lắp đặt. Điểm đo thực tế phải đối chiếu catalogue gốc.

Kích thước ruột khóa

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi E70 mm
Kích thước nẹp mặt160×16×3 mm
Chiều cao vỏ khóa76 mm
Khoảng cách tâm47 mm

Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu
Khóa âm điện ruột oval có giữ mở
Khoảng lùi E
70 mm
Kích thước nẹp mặt
160×16×3 mm
Chiều cao vỏ khóa
76 mm
Giao diện chìa hoặc ruột khóa
Ruột khóa oval
Chức năng lưỡi gà
Lưỡi gà tự khóa, lò xo nạp lực độc lập, có thiết bị giữ mở
Nguồn định mức
12 V AC
Khoảng cách tâm
47 mm
Vật liệu nẹp mặt
Thép mạ kẽm

Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành

Mẫu này có khoảng lùi 70 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 76 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.

Cấu hình 551 có thiết bị giữ mở; cần xác nhận cách quản lý cửa cho phép dùng chức năng này. Nguồn định mức trên trang là 12 V xoay chiều, không áp dụng trực tiếp mô tả tương thích AC/DC của dòng khác.

Giới hạn

  • Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
  • Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Nguồn tham khảo

ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-248

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan