Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 70 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 160×16×3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 76 mm |
| Khoảng cách tâm | 47 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm điện ruột oval có giữ mở
- Khoảng lùi E
- 70 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 160×16×3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 76 mm
- Giao diện chìa hoặc ruột khóa
- Ruột khóa oval
- Chức năng lưỡi gà
- Lưỡi gà tự khóa, lò xo nạp lực độc lập, có thiết bị giữ mở
- Nguồn định mức
- 12 V AC
- Khoảng cách tâm
- 47 mm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ kẽm
Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi 70 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 76 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.
Cấu hình 551 có thiết bị giữ mở; cần xác nhận cách quản lý cửa cho phép dùng chức năng này. Nguồn định mức trên trang là 12 V xoay chiều, không áp dụng trực tiếp mô tả tương thích AC/DC của dòng khác.
Giới hạn
- Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
- Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-248Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
