Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 80 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 160×16×3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 44 mm |
| Hành trình chốt chết | Hai hành trình, mỗi hành trình 9 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm con lăn điều chỉnh được
- Khoảng lùi E
- 80 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 160×16×3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 44 mm
- Giao diện chìa hoặc ruột khóa
- Ruột khóa oval
- Hình thức khóa
- Khóa bên hông
- Hành trình chốt chết
- Hai hành trình, mỗi hành trình 9 mm
- Trục vuông tay nắm cửa
- 8 mm
- Bộ phận đóng
- Con lăn điều chỉnh được tích hợp
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ kẽm
Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi 80 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 44 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.
Nẹp rộng 16 mm phải khớp rãnh thanh định hình; không bỏ qua bề rộng vì cùng khoảng lùi 80 mm. Con lăn điều chỉnh được độ tiếp xúc; cần kiểm tra hình dạng miệng khóa tương ứng.
Giới hạn
- Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
- Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-249Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
